bulk
danh từC1- bulked
- bulking
- bulks
bulk nghĩa là số lượng lớn.
bulk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property resulting from being or relating to the greater in number of two parts.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
the property resulting from being or relating to the greater in number of two parts
→tài sản phát sinh từ việc tồn tại hoặc liên quan đến số lượng lớn hơn của hai phần
Đồng nghĩa:majorityCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6huge bulk273 lần trong kho sáchunwieldy bulk35 lần trong kho sáchvast bulk192 lần trong kho sáchenormous bulk102 lần trong kho sáchbulk of mankind80 lần trong kho sáchshapeless bulk24 lần trong kho sách - 2danh từC1
the property of something that is great in magnitude
Đồng nghĩa:mass · volume - 3danh từC1
the property possessed by a large mass
→tài sản được sở hữu bởi một khối lượng lớn
Câu hỏi thường gặp về bulk
bulk nghĩa là gì?
bulk nghĩa là số lượng lớn. bulk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property resulting from being or relating to the greater in number of two parts.
bulk dùng trong những kỳ thi nào?
Từ bulk ở bậc C1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
bulk được dùng trong câu như thế nào?
Geoffrey and the king were on the other side when the bulk of their army was attacked and defeated by Duke William. («Geoffrey II of Anjou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=413760 (bản sửa đổi 10110709).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “bulk” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa bulk và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Geoffrey and the king were on the other side when the bulk of their army was attacked and defeated by Duke William.Only once in a year, maybe, but there's enough bulk to it to make up for the lost time.Có thể chỉ một lần trong một năm, nhưng có đủ số lượng lớn để bù đắp cho thời gian đã mất.
So I got a bar-keeper in Oakland to make them in bulk and ship them to me.Dick with his powerful glasses often looked back toward the dark bulk of Clark's Mountain.Dick với chiếc kính cận mạnh mẽ thường nhìn về phía vùng tối của Núi Clark.