Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bulk

danh từC1
US/ˈbʌlk/
bulked
bulking
bulks
Thuộc:Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

bulk nghĩa là số lượng lớn.

bulk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property resulting from being or relating to the greater in number of two parts.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    the property resulting from being or relating to the greater in number of two parts

    →

    tài sản phát sinh từ việc tồn tại hoặc liên quan đến số lượng lớn hơn của hai phần

    Đồng nghĩa:majority
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    huge bulk
    273 lần trong kho sách
    unwieldy bulk
    35 lần trong kho sách
    vast bulk
    192 lần trong kho sách
    enormous bulk
    102 lần trong kho sách
    bulk of mankind
    80 lần trong kho sách
    shapeless bulk
    24 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C1

    the property of something that is great in magnitude

    Đồng nghĩa:mass · volume
  3. 3danh từ
    C1

    the property possessed by a large mass

    →

    tài sản được sở hữu bởi một khối lượng lớn

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về bulk

bulk nghĩa là gì?

bulk nghĩa là số lượng lớn. bulk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property resulting from being or relating to the greater in number of two parts.

bulk dùng trong những kỳ thi nào?

Từ bulk ở bậc C1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

bulk được dùng trong câu như thế nào?

Geoffrey and the king were on the other side when the bulk of their army was attacked and defeated by Duke William. («Geoffrey II of Anjou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=413760 (bản sửa đổi 10110709).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bulk, mã đối chiếu EV-F994A8F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bulk” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bulk và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Geoffrey and the king were on the other side when the bulk of their army was attacked and defeated by Duke William.
«Geoffrey II of Anjou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=413760 (bản sửa đổi 10110709).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Only once in a year, maybe, but there's enough bulk to it to make up for the lost time.

Có thể chỉ một lần trong một năm, nhưng có đủ số lượng lớn để bù đắp cho thời gian đã mất.

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So I got a bar-keeper in Oakland to make them in bulk and ship them to me.
Jack London, John Barleycorn. Nguồn: Project Gutenberg #318.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Dick with his powerful glasses often looked back toward the dark bulk of Clark's Mountain.

Dick với chiếc kính cận mạnh mẽ thường nhìn về phía vùng tối của Núi Clark.

Joseph A. Altsheler, The Sword of Antietam: A Story of the Nation's Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #7862.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US