tiger
danh từA1- tigers
tiger nghĩa là hổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tiger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a fierce or audacious person.
Các nét nghĩa của từ tiger
- 1
danh từA1
a fierce or audacious person
một người hung dữ hoặc táo bạodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bengal tiger253 lần trong kho sách
tiger cat323 lần trong kho sách
lions tiger143 lần trong kho sách
hungry tiger213 lần trong kho sách
tiger skin258 lần trong kho sách
caged tiger68 lần trong kho sách
flying tiger192 lần trong kho sách
tamil tiger60 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
large feline of forests in most of Asia having a tawny coat with black stripes
loài mèo rừng lớn ở hầu hết châu Á có bộ lông màu hung sọc đendịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa panthera tigris
Câu hỏi thường gặp về tiger
tiger nghĩa là gì?
tiger nghĩa là hổ (bản dịch máy, chưa biên tập). tiger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a fierce or audacious person.
tiger được dùng trong câu như thế nào?
The slightest noise would alarm the tiger, and instead of remaining quietly near the carcase, it would slink away and be no more seen. (Samuel White, Sir Baker, Wild Beasts and Their Ways, Reminiscences of Europe, Asia, Africa and America: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #3657.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tiger, mã đối chiếu EV-A0EE3A28. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng