broken
tính từA1broken nghĩa là bị hỏng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
broken là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: physically and forcibly separated into pieces or cracked or split.
Các nét nghĩa của từ broken
- 1
tính từA1
physically and forcibly separated into pieces or cracked or split
bị tách ra thành từng mảnh hoặc bị nứt hoặc tách một cách vật lý và cưỡng bứcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unbroken
- 2
tính từA1
not continuous in space, time, or sequence or varying abruptly
không liên tục về không gian, thời gian, trình tự hoặc thay đổi đột ngộtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unbroken
- 3
tính từA1
subdued or brought low in condition or status
bị khuất phục hoặc bị hạ thấp trong tình trạng hoặc trạng tháidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crushed · humbled · humiliated · low
Câu hỏi thường gặp về broken
broken nghĩa là gì?
broken nghĩa là bị hỏng (bản dịch máy, chưa biên tập). broken là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: physically and forcibly separated into pieces or cracked or split.
broken được dùng trong câu như thế nào?
The fact that the pathophysiology of broken- heart syndrome has not yet been fully understood makes it difficult to find a proper treatment too. («Motivation and emotion/Book/2018/Broken-heart syndrome», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239089 (bản sửa đổi 2073532).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/broken, mã đối chiếu EV-91DE7C1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng