Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cushion

danh từ
B1
US/ˈkʊʃən/
cushioned
cushioning
cushions
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

cushion nghĩa là đệm.

cushion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical damper.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a mechanical damper

    →

    bộ giảm chấn cơ học

    Đồng nghĩa:shock absorber · shock
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    velvet cushion
    451 lần trong kho sách
    pin cushion
    349 lần trong kho sách
    sofa cushion
    394 lần trong kho sách
    silken cushion
    148 lần trong kho sách
    satin cushion
    114 lần trong kho sách
    soft cushion
    435 lần trong kho sách
    embroidered cushion
    88 lần trong kho sách
    pulpit cushion
    74 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    the layer of air that supports a hovercraft or similar vehicle

    →

    lớp không khí hỗ trợ thủy phi cơ hoặc phương tiện tương tự

  3. 3danh từ
    B1

    a soft bag filled with air or a mass of padding such as feathers or foam rubber etc.

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cushion” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cushion và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He has a box with a cushion, so he never jumps up in chairs.
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Boston. Nguồn: Project Gutenberg #23786.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They are very soft, provide a great cushion and can easily move in any direction inside the pillow at any time.
«Short introduction to the use of sewing machines/Sewing labs/Dreamo/Research and development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467163 (bản sửa đổi 4622279).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On the cushion beside her lay something under a spread newspaper.

Trên chiếc đệm bên cạnh cô có một cái gì đó dưới một tờ báo trải rộng.

James Lane Allen, The Mettle of the Pasture. Nguồn: Project Gutenberg #12482.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I found him as on the previous evening, among his cushions with a manuscript book.

Tôi tìm thấy anh ấy như tối hôm trước, giữa những chiếc đệm của anh ấy với một cuốn sách viết tay.

F. Marion Crawford, Mr. Isaacs, A Tale of Modern India. Nguồn: Project Gutenberg #13340.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I might perch you up on a foot- cushion to give you a little more altitude.
Susan Warner, Melbourne House. Nguồn: Project Gutenberg #18686.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mrs Ramsden seated herself on a deeply-cushioned arm-chair, and began pulling off her tight kid gloves.

Bà Ramsden ngồi xuống chiếc ghế bành có đệm sâu và bắt đầu tháo đôi găng tay chật dành cho trẻ em.

George de Horne, Mrs. Vaizey, Flaming June. Nguồn: Project Gutenberg #21119.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Audrey smiled; but as Cyril drew her gently down beside him on the wide cushioned window-seat, she made a faint protest.
Rosa Nouchette Carey, Lover or Friend. Nguồn: Project Gutenberg #28925.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A rug of knitted bits of many-coloured cloths was before it, and on this rug stood John's big cushioned chair.
Amelia E. Barr, A Singer from the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #29909.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In his lace-covered sick-bed, the little Dauphin, whiter than the cushions he lies on, has his eyes closed and looks fast asleep.
Alphonse Daudet, Letters from My Windmill. Nguồn: Project Gutenberg #30442.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I must provide a better couch for you than these cushions on the floor.
Paul Heyse, The Dead Lake, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #33916.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It was my first and last ride on satin cushions.
Augusta J. Evans, A Speckled Bird. Nguồn: Project Gutenberg #36029.· Nguyên văn tiếng Anh
It is a frowsy kind of sedan-chair on wheels, with greasy leather curtains and cushions.

Đó là một loại ghế sedan có bánh xe, có rèm và đệm bằng da nhờn.

Wilkie Collins, My Miscellanies, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #43893.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về cushion

cushion nghĩa là gì?

cushion nghĩa là đệm. cushion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical damper.

cushion dùng trong những kỳ thi nào?

Từ cushion ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

cushion được dùng trong câu như thế nào?

He has a box with a cushion, so he never jumps up in chairs. (Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Boston. Nguồn: Project Gutenberg #23786.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cushion, mã đối chiếu EV-A4829560. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng