Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cloak

danh từC1
US/ˈkloʊk/
cloaks

cloak nghĩa là áo choàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cloak là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: anything that covers or conceals.

Các nét nghĩa của từ cloak

  1. 1

    danh từC1

    anything that covers or conceals

    bất cứ điều gì che đậy hoặc che giấudịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • invisibility cloak256 lần trong kho sách

    • fur cloak437 lần trong kho sách

    • scarlet cloak386 lần trong kho sách

    • velvet cloak253 lần trong kho sách

    • opera cloak200 lần trong kho sách

    • travelling cloak238 lần trong kho sách

    • waterproof cloak129 lần trong kho sách

    • military cloak296 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    a loose outer garment

    một bộ quần áo bên ngoài lỏng lẻodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về cloak

cloak nghĩa là gì?

cloak nghĩa là áo choàng (bản dịch máy, chưa biên tập). cloak là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: anything that covers or conceals.

cloak được dùng trong câu như thế nào?

“You feel tired to-night, Miss Marlowe,” said Mrs. Parkhouse, as Doris leaned back in the cab, and drew her cloak round her. (Charles Garvice, A woman's soul. Nguồn: Project Gutenberg #74103.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cloak, mã đối chiếu EV-17ABDF8B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cloak” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cloak và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“You feel tired to-night, Miss Marlowe,” said Mrs. Parkhouse, as Doris leaned back in the cab, and drew her cloak round her.
Charles Garvice, A woman's soul. Nguồn: Project Gutenberg #74103. · Nguyên văn tiếng Anh
She also threw over her shoulders a costly silk travelling cloak, lined and trimmed with ermine.
Henry, Mrs. Wood, St. Martin's Eve: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
From the shadow at the left they saw the figure of the gaunt horseman, in short cloak and jack-boots, emerge.
Joseph Sheridan Le Fanu, Madam Crowl's Ghost and the Dead Sexton. Nguồn: Project Gutenberg #11610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But it was a cloak for the blackest thoughts and the most complicated designs.

Nhưng nó là tấm áo che đậy cho những suy nghĩ đen tối nhất và những thiết kế phức tạp nhất.dịch máy, chưa biên tập

William Godwin, Italian Letters, Vols. I and II; Or, The History of the Count de St. Julian. Nguồn: Project Gutenberg #9299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Leave your hat and cloak here, sir, if you please."
Arlo Bates, The Puritans. Nguồn: Project Gutenberg #8522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Your cloak, monsieur," he said, turning to Ellerey "You wish it returned, do you not?"
Percy James Brebner, Princess Maritza. Nguồn: Project Gutenberg #6374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He started violently; as he did so she loosed the heavy cloak and hood that she wore and it fell behind her.

Anh ta bắt đầu một cách bạo lực; khi anh làm vậy, cô cởi chiếc áo choàng và mũ trùm đầu nặng nề đang mặc và nó rơi ra sau lưng cô.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, Colonel Quaritch, V.C.: A Tale of Country Life. Nguồn: Project Gutenberg #11882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"It is true one should never show him a red cloak.
L. Mühlbach, The Merchant of Berlin: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12016. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The tall negro in the cloak had vanished as suddenly as he had appeared!
Ivan Sergeevich Turgenev, Dream Tales and Prose Poems. Nguồn: Project Gutenberg #8935. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It is the trump card in the game of love and is but a cloak for brazenness."
Charles Major, The Touchstone of Fortune Being the Memoir of Baron Clyde, Who Lived, Thrived, and Fell in the Doleful Reign of the So-called Merry Monarch, Charles II. Nguồn: Project Gutenberg #14242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With a gesture indescribably grand and kingly, the silver-haired old man turned to go, folding his long cloak about him.
May Agnes Fleming, The Baronet's Bride; Or, A Woman's Vengeance. Nguồn: Project Gutenberg #15317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I need a little help to get there myself," she said; "I have no cloak--can you get one for me, Miss Minot?
Martha Lewis Beckwith Ewell, The Harvest of Years. Nguồn: Project Gutenberg #18332. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US