Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

simultaneously

trạng từB1
US/ˌsaɪməlˈteɪniəsli/

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

simultaneously nghĩa là đồng thời (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

simultaneously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at the same instant.

Các nét nghĩa của từ simultaneously

  1. 1

    trạng từB1

    at the same instant

    cùng một lúcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa at the same time

Câu hỏi thường gặp về simultaneously

simultaneously nghĩa là gì?

simultaneously nghĩa là đồng thời (bản dịch máy, chưa biên tập). simultaneously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at the same instant.

simultaneously dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ simultaneously có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

simultaneously được dùng trong câu như thế nào?

The eight oars fell into the sea simultaneously without splashing a drop of water, and the boat, yielding to the impulsion, glided forward. (Alexandre Dumas, The Count of Monte Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #1184.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/simultaneously, mã đối chiếu EV-1312C27B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “simultaneously” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa simultaneously và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The eight oars fell into the sea simultaneously without splashing a drop of water, and the boat, yielding to the impulsion, glided forward.

Tám mái chèo đồng loạt rơi xuống biển, không làm bắn tung tóe một giọt nước nào, con thuyền chịu sức đẩy, lướt về phía trước.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, The Count of Monte Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #1184. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
This increased action of the capillaries may in some cases be combined with the simultaneously increased activity of the sensorium.
Charles Darwin, The Expression of the Emotions in Man and Animals. Nguồn: Project Gutenberg #1227. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The eyes of the two girls sought each other simultaneously, but not without Raymond's observant glance.

Ánh mắt của hai cô gái đồng thời tìm kiếm nhau, nhưng không tránh khỏi cái nhìn tinh ý của Raymond.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Maruja. Nguồn: Project Gutenberg #2185. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
John Effingham felt emboldened by these encouraging signs of unconcern, and he read the succeeding letters aloud, so that they learned their contents simultaneously.

John Effingham cảm thấy được khích lệ bởi những dấu hiệu đáng khích lệ này của sự không quan tâm, và ông đọc to những bức thư tiếp theo để chúng cùng đọc được nội dung của chúng.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, Home as Found Sequel to "Homeward Bound". Nguồn: Project Gutenberg #10149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Before he reached the ice, Meetuck and Fred fired simultaneously, and when the smoke cleared away the old bear was stretched out in death.
R. M. Ballantyne, The World of Ice. Nguồn: Project Gutenberg #11602. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He could not hold out long when assailed simultaneously from before and behind.
S. Baring-Gould, Grettir the Outlaw: A Story of Iceland. Nguồn: Project Gutenberg #48622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was not long before the great wall of overhanging trees was discernible, and simultaneously all three felt their feet touch bottom.

Chẳng bao lâu sau, bức tường vĩ đại đầy cây cối nhô ra đã hiện rõ, và đồng thời cả ba đều cảm thấy chân mình chạm đáy.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, Joe Napyank; or, The River Rifles. Nguồn: Project Gutenberg #66157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
All radioactive nuclei emit either α –rays or β – rays, followed by the emission of γ – rays. α –rays and β – rays are never simultaneously emitted.
«Student Projects/Radioactivity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261868 (bản sửa đổi 2603799). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Stopping suddenly, General Grant looked up, and both generals simultaneously raised their hands in military salute.
Robert Shackleton, Strange stories of the Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #68798. · Nguyên văn tiếng Anh
The closed sink simultaneously makes a locking flap inside of a sink.
«Origami/Techniques/Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34214 (bản sửa đổi 3427518). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Keep in mind that having multiple users simultaneously logged in with applications running will require a large amount of memory.

Hãy nhớ rằng việc có nhiều người dùng đăng nhập đồng thời bằng các ứng dụng đang chạy sẽ cần một lượng bộ nhớ lớn.dịch máy, chưa biên tập

«Mac OS X Tiger/User Accounts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46597 (bản sửa đổi 3332405). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Filter theories assume that attending to multiple tasks simultaneously results in only retaining information about certain characteristics in the varying tasks.

Các lý thuyết về bộ lọc giả định rằng việc tham gia nhiều nhiệm vụ cùng lúc sẽ dẫn đến việc chỉ giữ lại thông tin về một số đặc điểm nhất định trong các nhiệm vụ khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«SL Psychology/Attention», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117149 (bản sửa đổi 4375219). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0