Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

brass

danh từB1
US/ˈbɹæs/
brasses

brass nghĩa là đồng thau (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

brass là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and zinc.

Các nét nghĩa của từ brass

  1. 1

    danh từB1

    an alloy of copper and zinc

    một hợp kim của đồng và kẽmdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • brass buttons892 lần trong kho sách

    • brass knocker233 lần trong kho sách

    • brass plate591 lần trong kho sách

    • brass farthing234 lần trong kho sách

    • brass band577 lần trong kho sách

    • brass wire287 lần trong kho sách

    • brass candlesticks137 lần trong kho sách

    • polished brass216 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a wind instrument that consists of a brass tube (usually of variable length) that is blown by means of a cup-shaped or funnel-shaped mouthpiece

    một nhạc cụ gió bao gồm một ống đồng (thường có chiều dài thay đổi) được thổi bằng ống ngậm hình cốc hoặc hình phễudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa brass instrument

  3. 3

    danh từB1

    the persons (or committees or departments etc.) who make up a body for the purpose of administering something

    Đồng nghĩa administration · governance · governing body · establishment · organization · organisation

Câu hỏi thường gặp về brass

brass nghĩa là gì?

brass nghĩa là đồng thau (bản dịch máy, chưa biên tập). brass là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of copper and zinc.

brass được dùng trong câu như thế nào?

The imposing panelled front door was painted leaf-green, which set-off the brightly shone brass knob. («Tatworth Village/Village Life around Rosalie Cottage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238615 (bản sửa đổi 4415239).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/brass, mã đối chiếu EV-C0377868. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “brass” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa brass và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The imposing panelled front door was painted leaf-green, which set-off the brightly shone brass knob.
«Tatworth Village/Village Life around Rosalie Cottage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238615 (bản sửa đổi 4415239). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Side pins are specially made plastic, brass or steel split pins, or repurposed 'bobby pins'.
«Beekeeping/Foundation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183778 (bản sửa đổi 3225471). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They have written their names in that unstable element, and proved it a more durable record than brass or marble.

Họ đã viết tên mình bằng nguyên tố không ổn định đó và chứng minh rằng đó là một kỷ lục bền vững hơn cả đồng thau hay đá cẩm thạch.dịch máy, chưa biên tập

Nathaniel Hawthorne, The Marble Faun; Or, The Romance of Monte Beni - Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So, with a wary eye open for the gleam of brass buttons, he began his retreat toward a rural refuge.

Vì vậy, với con mắt cảnh giác để ý đến ánh sáng lấp lánh của những chiếc cúc áo bằng đồng, anh bắt đầu rút lui về một nơi ẩn náu ở vùng nông thôn.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Roads of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #1646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her under-study is there --a rude human figure behind a brass screen.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Above him, from a sky of brass, the sun stabbed at his eyeballs.

Phía trên anh, từ bầu trời đồng thau, mặt trời chiếu thẳng vào nhãn cầu anh.dịch máy, chưa biên tập

Richard Harding Davis, A Question of Latitude. Nguồn: Project Gutenberg #1817. · Nguyên văn tiếng Anh
But she found, as many have found before her, that “the heavens were as brass.”
Edna Lyall, We Two: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #2007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I don't remember what that technical phrase was, but I think you will find it in any Cyclopedia under the head of "Brass."

Tôi không nhớ cụm từ kỹ thuật đó là gì, nhưng tôi nghĩ bạn sẽ tìm thấy nó trong bất kỳ cuốn Bách khoa toàn thư nào dưới tiêu đề "Brass".dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Try and get us some golden goblets, Bischen; the wine has no flavor out of these miserable brass mugs.
Georg Ebers, An Egyptian Princess: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5460. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
His foot in its brass-bound stirrup still stretched over the body of his horse, and the other leg was under the steed.
Stephen Crane, The Little Regiment, and Other Episodes of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #6979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was a brass carronade at the stern in plain view, and so mounted as to be swung inboard in case of necessity.
Randall Parrish, Wolves of the Sea Being a Tale of the Colonies from the Manuscript of One Geoffry Carlyle, Seaman, Narrating Certain Strange Adventures Which Befell Him Aboard the Pirate Craft "Namur". Nguồn: Project Gutenberg #10210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A stout brass wire is then twisted around his left wrist loosely, and the ends soldered together.

Sau đó, một sợi dây đồng chắc chắn được xoắn lỏng lẻo quanh cổ tay trái của anh ta và các đầu được hàn lại với nhau.dịch máy, chưa biên tập

Richard Jefferies, After London; Or, Wild England. Nguồn: Project Gutenberg #13944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB