Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vice

tính từ
B1
US/ˈvaɪs/
vices

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

vice là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1.

Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    vices
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa vice và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    Why, surely it would be encouraging gambling, which is a ruinous vice; and paying a man for robbing and cheating.

    Tại sao, chắc chắn nó sẽ khuyến khích cờ bạc, đó là một thói xấu tai hại; và trả tiền cho một người đàn ông vì tội cướp và lừa đảo.

    Finley, Martha, Elsie's Girlhood A Sequel to "Elsie Dinsmore" and "Elsie's Holidays at Roselands", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Also, get the top chips first if you push the blocks up or vice versa.
    Wikimedia contributors, Chip's Challenge/Levels 1-20
    But a vice always more destructive than the love of women began also to reign over him,--namely, the intemperance of the table.

    Nhưng một tật xấu luôn có sức tàn phá hơn cả tình yêu phụ nữ cũng bắt đầu ngự trị anh ta, đó là thói vô độ trên bàn ăn.

    Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, The Last of the Barons — Volume 04, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    'But I cannot conceive,' added I, 'that to overturn systems which are founded in vice and folly would be to overturn all order.

    ‘Nhưng tôi không thể tưởng tượng được,’ tôi nói thêm, ‘rằng lật đổ những hệ thống được thành lập dựa trên sự xấu xa và điên rồ sẽ là lật đổ mọi trật tự.

    Holcroft, Thomas, The Adventures of Hugh Trevor, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Players are rewarded when they make right choices and vice versa.
    Wikimedia contributors, SPIR608 Political Simulations and Gaming/2011/Clash Of The Titans
    You're close on our heels; and by the time we are a full admiral, you'll be something like a vice.
    Cooper, James Fenimore, The Two Admirals, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Whatever else may be, cant is not among the vices of Pell Street.
    Riis, Jacob A. (Jacob August), Children of the Tenements, Nguyên văn tác phẩm
    He would not have come back to his father had he not been driven by his own vices to live with the swine."
    Trollope, Anthony, The Vicar of Bullhampton, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    For many years it has been the nucleus of vice upon the Mississippi.
    Ingraham, J. H. (Joseph Holt), The South-West, by a Yankee. In Two Volumes. Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    The coarse vices of the blood called to him long and often with their hollow siren voices.
    Thorne, Guy, When It Was Dark: The Story of a Great Conspiracy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    The relations of the family, disgusted at the scenes of vice in his father’s house, abandoned them.
    Cunningham, Francis, An account of the Death of Philip Jolin who was executed for the murder of his father, in the Island of Jersey, October 3, 1829, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    The man fought like a wild cat, but Beck's grasp was like a vice.
    Besant, Walter, The Golden Butterfly, Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “vice”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về vice (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. vice nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    vice có nghĩa chính là: vice là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "vice".

    2. vice thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    vice là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

    3. Phát âm chuẩn của vice theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), vice được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈvaɪs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. vice thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ vice được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của vice gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của vice gồm: vices.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với vice là gì?

    Từ vice thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. vice có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến vice?

    Từ vice xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với vice đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "Why, surely it would be encouraging gambling, which is a ruinous vice; and paying a man for robbing and cheating." (Dịch nghĩa: Tại sao, chắc chắn nó sẽ khuyến khích cờ bạc, đó là một thói xấu tai hại; và trả tiền cho một người đàn ông vì tội cướp và lừa đảo.). Câu văn minh họa cách dùng vice làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng vice?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.