dismay
danh từ- dismayed
- dismaying
- dismays
dismay nghĩa là mất tinh thần.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
the feeling of despair in the face of obstacles
→cảm giác tuyệt vọng khi đối mặt với trở ngại
Đồng nghĩa:discouragement, disheartenmentCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)exclamation of dismay168 lần trong kho sáchblank dismay174 lần trong kho sáchutter dismay162 lần trong kho sáchcry of dismay335 lần trong kho sáchgasp of dismay61 lần trong kho sách - 2danh từC1
fear resulting from the awareness of danger
→nỗi sợ hãi xuất phát từ nhận thức về mối nguy hiểm
Đồng nghĩa:alarm, consternation - 3động từC1
lower someone's spirits
→hạ thấp tinh thần của ai đó
Đồng nghĩa:depress, deject, cast down, get down, dispirit, demoralize - 4động từC1
fill with apprehension or alarm
→lấp đầy sự lo lắng hoặc báo động
Đồng nghĩa:alarm, appal, appall, horrify
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa dismay và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
I soon discovered that his dismay was equal to my own,--that I had nothing to fear from his desire to claim me.To Em.’s dismay his eyes caught her as she watched him from the window.Trước sự thất vọng của Em., đôi mắt anh bắt gặp cô khi cô nhìn anh từ cửa sổ.
In sudden and increasing dismay, he found that he could not extricate himself.Trong sự mất tinh thần đột ngột và ngày càng tăng, anh nhận ra rằng mình không thể tự giải thoát được.
The men regarded him with dismay; and, supposing they must have misunderstood his words, ask each other, "What did the sheik say?"Những người đàn ông nhìn anh ta với vẻ thất vọng; và giả sử họ đã hiểu sai lời nói của ông, hãy hỏi nhau: "Tù trưởng đã nói gì?"
Britta opened the door, and Sir Philip entered hurriedly and smiling--but stopped short to survey his wife in dismay.Britta mở cửa, Ngài Philip vội vã bước vào và mỉm cười - nhưng dừng lại ngay để quan sát vợ mình một cách thất vọng.
I dessay something wrong in the bringing up of the young uns!" said Reuben, in dismay, expecting to be court-martialed upon some grave charge.Here he saw to his dismay that a scramble had taken place, in which the gendarmes had got decidedly the worst of it.Tại đây, anh thất vọng khi thấy một cuộc tranh giành đã xảy ra, trong đó các hiến binh chắc chắn là người gánh chịu hậu quả tồi tệ nhất.
The health inspector orders the restaurant to be put under quarantine, much to the dismay of Squidward and Pearl.Thanh tra y tế ra lệnh cách ly nhà hàng, khiến Squidward và Pearl thất vọng.
Beneath the general grief and dismay in the presence of this great catastrophe were the cruel gnawings of personal anguish.Taking it for granted that the driver was a negro, they hailed him; but to their dismay found that they had halted a white man.Mr. Ratler's face was as good as a play, and if seen by that party would have struck that party with dismay and shame.He looked very angry, and poor Lady Chiltern was covered with dismay.Câu hỏi thường gặp về dismay (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. dismay nghĩa là gì trong tiếng Việt?
dismay có nghĩa chính là: cảm giác tuyệt vọng khi đối mặt với trở ngại. Định nghĩa tiếng Anh: "the feeling of despair in the face of obstacles".
2. dismay thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
dismay là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của dismay theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), dismay được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈsmeɪ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. dismay thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ dismay được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của dismay gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của dismay gồm: dismayed, dismaying, dismays.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với dismay là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: exclamation of dismay, blank dismay, utter dismay, cry of dismay, gasp of dismay.
7. dismay có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: discouragement, disheartenment, alarm, consternation, depress. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến dismay?
Từ dismay xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với dismay đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "I soon discovered that his dismay was equal to my own,--that I had nothing to fear from his desire to claim me.". Câu văn minh họa cách dùng dismay làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng dismay?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.