Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

beak

danh từB2
US/ˈbik/
beaks

beak nghĩa là mỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

beak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beaklike mouth of animals other than birds (e.g., turtles).

Các nét nghĩa của từ beak

  1. 1

    danh từB2

    beaklike mouth of animals other than birds (e.g., turtles)

    miệng giống mỏ của động vật không phải chim (ví dụ: rùa)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • hooked beak89 lần trong kho sách

    • eagle's beak52 lần trong kho sách

    • bird's beak47 lần trong kho sách

    • horny beak34 lần trong kho sách

    • curved beak45 lần trong kho sách

    • vulture's beak22 lần trong kho sách

    • parrot's beak14 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    horny projecting mouth of a bird

    miệng nhô ra bằng sừng của một con chimdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bill · neb · nib · pecker

  3. 3

    danh từB2

    a beaklike, tapering tip on certain plant structures

    đầu nhọn, giống mỏ chim trên một số cấu trúc thực vật nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về beak

beak nghĩa là gì?

beak nghĩa là mỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). beak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beaklike mouth of animals other than birds (e.g., turtles).

beak được dùng trong câu như thế nào?

For example, all birds have a beak and skeleton, which despite taking up mass are not eaten by the next trophic level. («Ecology/Energy in ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126923 (bản sửa đổi 4645729).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/beak, mã đối chiếu EV-FA2F85E5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “beak” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa beak và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

For example, all birds have a beak and skeleton, which despite taking up mass are not eaten by the next trophic level.
«Ecology/Energy in ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126923 (bản sửa đổi 4645729). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Consider my humiliation!" chirped the Tin Owl, trying to settle its tin feathers smoothly with its tin beak.

"Hãy xem xét sự sỉ nhục của tôi!" Cú Thiếc kêu lên, cố gắng vuốt nhẹ bộ lông thiếc của nó bằng chiếc mỏ thiếc của nó.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, The Tin Woodman of Oz A Faithful Story of the Astonishing Adventure Undertaken by the Tin Woodman, Assisted by Woot the Wanderer, the Scarecrow of Oz, and Polychrome, the Rainbow's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #960. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They open their beaks, and make by paddling little rapid starts forwards, against any one who approaches the water’s edge too closely.
Charles Darwin, The Expression of the Emotions in Man and Animals. Nguồn: Project Gutenberg #1227. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The purple, pig-faced beak went instantly out of the record, and wasted a deal of time reading Clara's poetry, and trying to be witty.

Chiếc mỏ mặt lợn màu tím ngay lập tức bị loại khỏi đĩa hát và lãng phí rất nhiều thời gian để đọc thơ của Clara và cố tỏ ra hóm hỉnh.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, A Simpleton. Nguồn: Project Gutenberg #2301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
What can the finest consideration avail against no consideration? the sweetest forbearance against intrusiveness? the beak of the dove against the beak of the hawk?

Sự cân nhắc tốt nhất có thể mang lại lợi ích gì khi không cân nhắc? sự nhẫn nại ngọt ngào nhất chống lại sự xâm phạm? mỏ chim bồ câu chống lại mỏ diều hâu?dịch máy, chưa biên tập

James Lane Allen, The Choir Invisible. Nguồn: Project Gutenberg #2316. · Nguyên văn tiếng Anh
Below this was the rostrum or beak, which consisted of a beam armed with sharp and solid irons.
Frank B. Goodrich, Ocean's Story; or, Triumphs of Thirty Centuries Maritime Adventures, Achievements, Explorations, Discoveries and Inventions; and of the Rise and Progress of Ship-Building and Ocean Navigation, from the Ark to the Iron Steamships. Nguồn: Project Gutenberg #46372. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He was a tall, strong man, with a square-shaped face, a beak-like nose, and a large firm mouth.

Anh ta là một người đàn ông cao lớn, khỏe mạnh, có khuôn mặt vuông, chiếc mũi giống mỏ chim và cái miệng to rắn chắc.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, Work [Travail]. Nguồn: Project Gutenberg #55282. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
‘The end of a lark,’ said the Phoenix, ‘is the Beak.’

“Phần cuối của chim chiền chiện,” Phượng hoàng nói, “là Mỏ.”dịch máy, chưa biên tập

E. Nesbit, The Phoenix and the Carpet. Nguồn: Project Gutenberg #836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Beside him, craning his neck and turning his long beak from side to side, stood a tame stork which Joachim had presented to the “Panitch.”
Vladimir Galaktionovich Korolenko, The Blind Musician. Nguồn: Project Gutenberg #59497. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I think I got hold of every single hen; all their beaks were stretched wide, letting out one and the same piercing squawk.
Dikken Zwilgmeyer, What happened to Inger Johanne, as told by herself. Nguồn: Project Gutenberg #32502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Still he could not be quite serious, and a smile played all round his huge beak.
Ethel C., 1860?-1898 Pedley, Dot and the Kangaroo. Nguồn: Project Gutenberg #3703. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He then struck his beak against the perch; but his quick ear discerned a difference.
Madeline Leslie, Minnie's Pet Parrot. Nguồn: Project Gutenberg #26617. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US