beak
danh từB2- beaks
beak nghĩa là mỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
beak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beaklike mouth of animals other than birds (e.g., turtles).
Các nét nghĩa của từ beak
- 1
danh từB2
beaklike mouth of animals other than birds (e.g., turtles)
miệng giống mỏ của động vật không phải chim (ví dụ: rùa)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
hooked beak89 lần trong kho sách
eagle's beak52 lần trong kho sách
bird's beak47 lần trong kho sách
horny beak34 lần trong kho sách
curved beak45 lần trong kho sách
vulture's beak22 lần trong kho sách
parrot's beak14 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
horny projecting mouth of a bird
miệng nhô ra bằng sừng của một con chimdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bill · neb · nib · pecker
- 3
danh từB2
a beaklike, tapering tip on certain plant structures
đầu nhọn, giống mỏ chim trên một số cấu trúc thực vật nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về beak
beak nghĩa là gì?
beak nghĩa là mỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). beak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beaklike mouth of animals other than birds (e.g., turtles).
beak được dùng trong câu như thế nào?
For example, all birds have a beak and skeleton, which despite taking up mass are not eaten by the next trophic level. («Ecology/Energy in ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126923 (bản sửa đổi 4645729).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/beak, mã đối chiếu EV-FA2F85E5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng