Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “honor”

1.604 câu thật có từ honor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: honor nghĩa là vinh dự. honor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tangible symbol signifying approval or distinction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ honor

Danh sách câu dẫn chứng (1.604 câu)

Từ hay đi cùng honor

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sense of honor1.870 lần
word of honor2.885 lần
legion of honor1.024 lần
maids of honor872 lần
yer honor864 lần
maid of honor934 lần
highest honor777 lần
point of honor1.108 lần
honor guest575 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ honor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honor trong kho câu?
Kho câu có 1.604 câu có từ honor hoặc các dạng của từ, trích từ 944 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ honor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 500 câu, rồi Bậc B2 với 296 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honor: Câu phủ định (250 câu), Quá khứ đơn (203 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (129 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.