Đề từ vựng A2 số 84
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. This creates an immediate risk for data requiring long-term confidentiality (such as trade secrets, financial ledgers, and government _____).
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “succeed”?
Đang tải đề...