done
do-verbA2done nghĩa là xong (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
done là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: having finished or arrived at completion.
Các nét nghĩa của từ done
- 1
tính từA2
having finished or arrived at completion
đã hoàn thành hoặc sắp hoàn thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa through · through with
- 2
tính từA2
cooked until ready to serve
nấu chín cho đến khi sẵn sàng phục vụdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về done
done nghĩa là gì?
done nghĩa là xong (bản dịch máy, chưa biên tập). done là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: having finished or arrived at completion.
done được dùng trong câu như thế nào?
Though this is a positive move, more needs to be done to accommodate employees with mental health difficulties. («Motivation and emotion/Book/2022/Workplace mental health training», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286459 (bản sửa đổi 2644993).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/done, mã đối chiếu EV-42937A5F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng