Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

challenging

tính từB1
US/ˈtʃæləndʒɪŋ/

challenging nghĩa là đầy thử thách (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

challenging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring full use of your abilities or resources.

Các nét nghĩa của từ challenging

  1. 1

    tính từB1

    requiring full use of your abilities or resources

    yêu cầu sử dụng đầy đủ khả năng hoặc nguồn lực của bạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ambitious

  2. 2

    tính từB1

    stimulating interest or thought

    kích thích sự quan tâm hoặc suy nghĩdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa thought-provoking

  3. 3

    tính từB1

    disturbingly provocative

    khiêu khích một cách đáng lo ngạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa intriguing

Câu hỏi thường gặp về challenging

challenging nghĩa là gì?

challenging nghĩa là đầy thử thách (bản dịch máy, chưa biên tập). challenging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring full use of your abilities or resources.

challenging được dùng trong câu như thế nào?

Williams said that it was challenging for her to get support on this project. («Jody Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633776 (bản sửa đổi 10443686).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/challenging, mã đối chiếu EV-A33D8303. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “challenging” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa challenging và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Williams said that it was challenging for her to get support on this project.
«Jody Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633776 (bản sửa đổi 10443686). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Who have we there?” cried the tall man, advancing to the terrace, and challenging the stranger.

“Chúng ta có ai ở đó?” người đàn ông cao lớn kêu lên, tiến lên sân thượng và thách thức người lạ.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, The Daltons; Or, Three Roads In Life. Volume II (of II). Nguồn: Project Gutenberg #32062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The new curbs were more difficult for the drivers to see, making the chicane even more challenging.

Các lề đường mới khó nhìn thấy hơn đối với người lái xe, khiến cho việc đi lại càng trở nên khó khăn hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Circuit Gilles Villeneuve», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=259412 (bản sửa đổi 9890909). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He does continue to provide lectures on pulling as a team in challenging circumstances.

Anh ấy tiếp tục cung cấp các bài giảng về cách đoàn kết trong những hoàn cảnh đầy thử thách.dịch máy, chưa biên tập

«20 years on: Sioux City, Iowa remembers crash landing that killed 111», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=129590 (bản sửa đổi 4812306). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Students with mastery goal orientations hence use more effective learning strategies and tend to demonstrate a willingness to engage with more challenging material.
«Motivation and emotion/Book/2022/Academic help-seeking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286271 (bản sửa đổi 2532029). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Understanding the effects of Digital Piracy might be challenging due to its complexity and overlapping with different aspects.

Việc hiểu tác động của Vi phạm bản quyền kỹ thuật số có thể là một thách thức do tính phức tạp và chồng chéo với các khía cạnh khác nhau của nó.dịch máy, chưa biên tập

«Information Technology and Ethics/Digital Piracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415286 (bản sửa đổi 3771453). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The complex supply chains in the creative industries sometimes make it challenging to calculate accurate figures for the gross value added by each sub-sector.

Chuỗi cung ứng phức tạp trong các ngành công nghiệp sáng tạo đôi khi khiến việc tính toán số liệu chính xác về tổng giá trị gia tăng của từng tiểu ngành trở nên khó khăn.dịch máy, chưa biên tập

«Creativity - An Overview/Creative industries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239907 (bản sửa đổi 4668173). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When I was home, I found it challenging to maintain the same deep friendships with the community members that I had while I was abroad.

Khi ở nhà, tôi thấy thật khó để duy trì tình bạn sâu sắc với các thành viên trong cộng đồng như khi tôi ở nước ngoài.dịch máy, chưa biên tập

«International Service Learning Study Abroad Handbook/Relationships», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251065 (bản sửa đổi 2267107). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Well-being was promoted by participation in surfing, a physically challenging outdoor activity experienced with other people in a friendly, supported and fun way.

Hạnh phúc được nâng cao nhờ tham gia lướt sóng, một hoạt động ngoài trời đầy thử thách về thể chất được trải nghiệm cùng những người khác một cách thân thiện, được hỗ trợ và vui vẻ.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Surfing and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238586 (bản sửa đổi 2095283). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The identification of rocks as paleosols is not really challenging.

Việc xác định đá thuộc loại đất nhạt không thực sự khó khăn.dịch máy, chưa biên tập

«Historical Geology/Soils and paleosols», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290415 (bản sửa đổi 3318535). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Given the complexity of the Linux kernel and the wide range of factors that can affect performance, performance optimization can be a challenging task.

Do tính phức tạp của nhân Linux và có nhiều yếu tố có thể ảnh hưởng đến hiệu suất, việc tối ưu hóa hiệu suất có thể là một nhiệm vụ đầy thách thức.dịch máy, chưa biên tập

«The Linux Kernel/Debugging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462887 (bản sửa đổi 4658908). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Or are you motivated to practice it in challenging ways, driven by your mindset that if you keep trying, you'll get better at it?
«Motivation and emotion/Book/2023/Grit and achievement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286847 (bản sửa đổi 2718642). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0