Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

behalf

danh từB1
US/bɪˈhæf/
behalfs

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

behalf nghĩa là thay mặt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

behalf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: as the agent of or on someone's part (usually expressed as "on behalf of" rather than "in behalf of").

Các nét nghĩa của từ behalf

  1. 1

    danh từB1

    as the agent of or on someone's part (usually expressed as "on behalf of" rather than "in behalf of")

    là đại lý hoặc đại diện cho ai đó (thường được diễn đạt là "thay mặt" thay vì "thay mặt")dịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    danh từB1

    for someone's benefit (usually expressed as `in behalf' rather than `on behalf' and usually with a possessive)

    vì lợi ích của ai đó (thường được diễn đạt bằng 'thay mặt' hơn là 'thay mặt' và thường với tính chất sở hữu)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về behalf

behalf nghĩa là gì?

behalf nghĩa là thay mặt (bản dịch máy, chưa biên tập). behalf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: as the agent of or on someone's part (usually expressed as "on behalf of" rather than "in behalf of").

behalf dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ behalf có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

behalf được dùng trong câu như thế nào?

"We sincerely trust that your good work on behalf of the amateurs and experimenters will long continue. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/behalf, mã đối chiếu EV-DB1ABD96. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “behalf” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa behalf và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"We sincerely trust that your good work on behalf of the amateurs and experimenters will long continue.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But Alma had left the room for a moment, and she tacitly indulged this sense of injury in her behalf.

Nhưng Alma đã rời khỏi phòng được một lát và cô đã ngấm ngầm chịu đựng cảm giác bị tổn thương này thay cho mình.dịch máy, chưa biên tập

William Dean Howells, A Hazard of New Fortunes: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Of course there will be a settlement, as to which I hope you will allow me to see Mr. Green on your behalf."

Tất nhiên sẽ có một thỏa thuận, theo đó tôi hy vọng bạn sẽ cho phép tôi gặp ông Green thay mặt bạn."dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Belton Estate. Nguồn: Project Gutenberg #4969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And yet it still lies in your hands to make me bless the day on which I spoke on your behalf.

Tuy nhiên, điều đó vẫn nằm trong tay bạn để tôi có thể chúc phúc cho ngày mà tôi đã thay mặt bạn nói chuyện.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, A Thorny Path: Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #5537. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Our forest knowledge will work all the time in our behalf.
Joseph A. Altsheler, The Lords of the Wild: A Story of the Old New York Border. Nguồn: Project Gutenberg #11961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He recapitulated all the money he had spent on his brother's behalf, and all that he chose to say that he had spent.
Anthony Trollope, Mr. Scarborough's Family. Nguồn: Project Gutenberg #12234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You may at least depend on my influence being used to the utmost in behalf of your friends.
R. M. Ballantyne, The Crew of the Water Wagtail. Nguồn: Project Gutenberg #21710. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His first act of heroism was exercised, when he had reached the age of nine, in behalf of a kitten.

Hành động anh hùng đầu tiên của anh ấy được thực hiện khi anh ấy lên chín tuổi, thay mặt cho một chú mèo con.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, Charlie to the Rescue. Nguồn: Project Gutenberg #21720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"However, it is not of myself I came here to speak, but on behalf of your mother's old friend, Doctor Anstruther."
L. Frank Baum, Mary Louise Solves a Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #24578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I'll speak a word in his ear on your behalf, to be sure, if you agree to the proposal I mean to put before you.
George Douglas Brown, The House with the Green Shutters. Nguồn: Project Gutenberg #25876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Sir Ewaine said: "I am the champion of the lady of this castle, and I come forth with intent to do battle in her behalf."
Howard Pyle, The Story of Sir Launcelot and His Companions. Nguồn: Project Gutenberg #33702. · Nguyên văn tiếng Anh
"Rhoda," he began, "my spirit has been much exercised on your behalf."
Frances Eleanor Trollope, A Charming Fellow, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #35428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB