eminence
danh từC2- eminences
eminence nghĩa là sự cao quý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
eminence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: high status importance owing to marked superiority.
Các nét nghĩa của từ eminence
- 1
danh từC2
high status importance owing to marked superiority
tầm quan trọng địa vị cao do tính ưu việt rõ rệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa distinction · preeminence · note
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pre eminence1.353 lần trong kho sách
rocky eminence189 lần trong kho sách
eminence overlooking64 lần trong kho sách
eminence cardinal118 lần trong kho sách
commanding eminence87 lần trong kho sách
eminence the cardinal98 lần trong kho sách
lofty eminence110 lần trong kho sách
wooded eminence54 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a protuberance on a bone especially for attachment of a muscle or ligament
một chỗ nhô ra trên xương, đặc biệt là để gắn cơ hoặc dây chằngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tuberosity · tubercle
Câu hỏi thường gặp về eminence
eminence nghĩa là gì?
eminence nghĩa là sự cao quý (bản dịch máy, chưa biên tập). eminence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: high status importance owing to marked superiority.
eminence được dùng trong câu như thế nào?
“No, no,” he concluded, “their Eminences are not at all intimate. (Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Rome, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8726.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/eminence, mã đối chiếu EV-BB8E6E9B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng