honour
danh từ- honoured
- honouring
- honours
honour nghĩa là vinh dự.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
the state of being honored
→trạng thái được vinh danh
Đồng nghĩa:honor · laurels - 2danh từA2
a tangible symbol signifying approval or distinction
→một biểu tượng hữu hình biểu thị sự chấp thuận hoặc phân biệt
Đồng nghĩa:award · accolade · honor · laurels - 3danh từA2
the quality of being honorable and having a good name
→chất lượng của sự vinh dự và có một cái tên tốt
Đồng nghĩa:honor - 4động từA2
bestow honor or rewards upon
→ban tặng danh dự hoặc phần thưởng
Đồng nghĩa:honor · reward - 5động từA2
show respect towards
→thể hiện sự tôn trọng đối với
Đồng nghĩa:respect · honor · abide by · observe - 6động từA2
accept as pay
→chấp nhận như trả tiền
Đồng nghĩa:honor
Câu hỏi thường gặp về honour
honour nghĩa là gì?
honour nghĩa là vinh dự. honour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being honored.
honour được dùng trong câu như thế nào?
"Ah, Lizzy! you must not mind everything his honour says; he is pleased to joke sometimes. (Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Tales of the peerage and the peasantry. Nguồn: Project Gutenberg #75709.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “honour” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa honour và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
"Ah, Lizzy! you must not mind everything his honour says; he is pleased to joke sometimes.Two schoolgirls did me the honour of dining with me at Prince’s not long ago, before going to the play.“I had the honour, sir,” said the Colonel grandiloquently, “of playing my little part in that Homeric contest.”It was the most celebrated tomb of a great Roman lady, which had been erected to her honour on the Via Appia.