Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

honour

danh từ
A2
US/ˈɑnɚ/
honoured
honouring
honours
Ý nghĩa trọng tâm

honour nghĩa là vinh dự.

honour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being honored.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    the state of being honored

    →

    trạng thái được vinh danh

    Đồng nghĩa:honor · laurels
  2. 2danh từ
    A2

    a tangible symbol signifying approval or distinction

    →

    một biểu tượng hữu hình biểu thị sự chấp thuận hoặc phân biệt

    Đồng nghĩa:award · accolade · honor · laurels
  3. 3danh từ
    A2

    the quality of being honorable and having a good name

    →

    chất lượng của sự vinh dự và có một cái tên tốt

    Đồng nghĩa:honor
  4. 4động từ
    A2

    bestow honor or rewards upon

    →

    ban tặng danh dự hoặc phần thưởng

    Đồng nghĩa:honor · reward
  5. 5động từ
    A2

    show respect towards

    →

    thể hiện sự tôn trọng đối với

    Đồng nghĩa:respect · honor · abide by · observe
  6. 6động từ
    A2

    accept as pay

    →

    chấp nhận như trả tiền

    Đồng nghĩa:honor
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về honour

honour nghĩa là gì?

honour nghĩa là vinh dự. honour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being honored.

honour được dùng trong câu như thế nào?

"Ah, Lizzy! you must not mind everything his honour says; he is pleased to joke sometimes. (Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Tales of the peerage and the peasantry. Nguồn: Project Gutenberg #75709.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/honour, mã đối chiếu EV-FD7CF2EE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “honour” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa honour và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Ah, Lizzy! you must not mind everything his honour says; he is pleased to joke sometimes.
Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Tales of the peerage and the peasantry. Nguồn: Project Gutenberg #75709.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Two schoolgirls did me the honour of dining with me at Prince’s not long ago, before going to the play.
Frank, -1913 Schloesser, The greedy book. Nguồn: Project Gutenberg #73816.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“I had the honour, sir,” said the Colonel grandiloquently, “of playing my little part in that Homeric contest.”
Bernard Capes, Historical vignettes, 1st series. Nguồn: Project Gutenberg #70642.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was the most celebrated tomb of a great Roman lady, which had been erected to her honour on the Via Appia.
L. T. Meade, The Daughter of a Soldier: A Colleen of South Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #62734.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB