Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

honour

danh từ
A2
US/ˈɑnɚ/
honoured
honouring
honours
Ý nghĩa trọng tâm

honour nghĩa là vinh dự.

honour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being honored.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    the state of being honored

    →

    trạng thái được vinh danh

    Đồng nghĩa:honor, laurels
  2. 2danh từ
    A2

    a tangible symbol signifying approval or distinction

    →

    một biểu tượng hữu hình biểu thị sự chấp thuận hoặc phân biệt

    Đồng nghĩa:award, accolade, honor, laurels
  3. 3danh từ
    A2

    the quality of being honorable and having a good name

    →

    chất lượng của sự vinh dự và có một cái tên tốt

    Đồng nghĩa:honor
  4. 4động từ
    A2

    bestow honor or rewards upon

    →

    ban tặng danh dự hoặc phần thưởng

    Đồng nghĩa:honor, reward
  5. 5động từ
    A2

    show respect towards

    →

    thể hiện sự tôn trọng đối với

    Đồng nghĩa:respect, honor, abide by, observe
  6. 6động từ
    A2

    accept as pay

    →

    chấp nhận như trả tiền

    Đồng nghĩa:honor
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
honoured
honouring
honours
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa honour và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"Ah, Lizzy! you must not mind everything his honour says; he is pleased to joke sometimes.
Sullivan, Arabella Jane, 1797?-1839, Tales of the peerage and the peasantry, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Two schoolgirls did me the honour of dining with me at Prince’s not long ago, before going to the play.
Schloesser, Frank, -1913, The greedy book, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“I had the honour, sir,” said the Colonel grandiloquently, “of playing my little part in that Homeric contest.”
Capes, Bernard, Historical vignettes, 1st series, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was the most celebrated tomb of a great Roman lady, which had been erected to her honour on the Via Appia.
Meade, L. T., The Daughter of a Soldier: A Colleen of South Ireland, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I hope, Baroness," I said, for, as a foreigner, I occupied the place of honour, "you do not expect so soon a return?"
Magnay, William, Sir, The Red Chancellor, Nguyên văn tác phẩm
“Mr. Hunstanton, I am sure you will not doubt we are very sensible of the honour he does us.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Diana Trelawny, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Is it any glory or honour you can get out of the likes of me, lying here, and coughing my heart away?
Lawless, Emily, Grania, The Story of an Island; vol. 2/2, Nguyên văn tác phẩm
I could lay down my life for you, Sara; I could sacrifice all, save honour, for you.
Wood, Henry, Mrs., Oswald Cray: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And it is about him I've had the honour to solicit an interview with you."
Wood, Henry, Mrs., Roland Yorke A Sequel to "The Channings", Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I will deal with him, Senor, on my honour," he said, and for a moment there was a spark of hope in the Presidente's heart.
Hyatt, Stanley Portal, The Law of the Bolo, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Peace with honour seemed to be restored, when all at once Miss Firs-Robinson spoke again.
Duchess, 1855?-1897, The Red House Mystery The Piccadilly Novels, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I beseech you give me counsel upon this, which is your cause also, and consider more my honour than your own inclination.
Lobeira, Vasco de, -1403, Amadis of Gaul, Vol. 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về honour (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. honour nghĩa là gì trong tiếng Việt?

honour có nghĩa chính là: trạng thái được vinh danh. Định nghĩa tiếng Anh: "the state of being honored".

2. honour thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

honour là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của honour theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), honour được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɑnɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. honour thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ honour được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của honour gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của honour gồm: honoured, honouring, honours.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với honour là gì?

Từ honour thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. honour có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: honor, laurels, award, accolade, reward. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến honour?

Từ honour xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với honour đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""Ah, Lizzy! you must not mind everything his honour says; he is pleased to joke sometimes.". Câu văn minh họa cách dùng honour làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng honour?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.