legion
danh từC2- legions
legion nghĩa là quân đoàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
legion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: archaic terms for army.
Các nét nghĩa của từ legion
- 1
danh từC2
archaic terms for army
thuật ngữ cổ xưa cho quân độidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa host
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
legion of honor647 lần trong kho sách
legion of devils114 lần trong kho sách
foreign legion342 lần trong kho sách
roman legion293 lần trong kho sách
tenth legion66 lần trong kho sách
legion of honour433 lần trong kho sách
nauvoo legion31 lần trong kho sách
legion of demons41 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
association of ex-servicemen
hội cựu quân nhândịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC2
a large military unit
một đơn vị quân đội lớndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về legion
legion nghĩa là gì?
legion nghĩa là quân đoàn (bản dịch máy, chưa biên tập). legion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: archaic terms for army.
legion được dùng trong câu như thế nào?
Then, with every road cut off, Varro sends to Caesar that he is ready to hand over his legion. («Quotes from Caesar's Civil Wars/Book II», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299761 (bản sửa đổi 2700033).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/legion, mã đối chiếu EV-86169CC9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng