reprove
động từB2- reproved
- reproves
- reproving
reprove nghĩa là quở trách (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reprove là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: take to task.
Các nét nghĩa của từ reprove
- 1
động từB2
take to task
thực hiện nhiệm vụdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa admonish
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
reprove hardeneth9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về reprove
reprove nghĩa là gì?
reprove nghĩa là quở trách (bản dịch máy, chưa biên tập). reprove là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: take to task.
reprove được dùng trong câu như thế nào?
Passing from one group of laborers to another, he directed their work, cheered the weak, praised the industrious, reproved the unhandy and punished the shirkers. (C. H. Forbes-Lindsay, Captain John Smith. Nguồn: Project Gutenberg #55475.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reprove, mã đối chiếu EV-8CA8C178. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng