hospitable
tính từB2hospitable nghĩa là hiếu khách (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hospitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: favorable to life and growth.
Các nét nghĩa của từ hospitable
- 1
tính từB2
favorable to life and growth
thuận lợi cho sự sống và phát triểndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inhospitable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hospitable mansion171 lần trong kho sách
hospitable reception179 lần trong kho sách
hospitable roof314 lần trong kho sách
hospitable entertainer41 lần trong kho sách
hospitable entertainers26 lần trong kho sách
hospitable entertainment64 lần trong kho sách
hospitable invitation75 lần trong kho sách
hospitable host102 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
disposed to treat guests and strangers with cordiality and generosity
sẵn sàng đối xử với khách và người lạ bằng sự thân mật và hào phóngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inhospitable
- 3
tính từB2
having an open mind
có một tâm trí cởi mởdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về hospitable
hospitable nghĩa là gì?
hospitable nghĩa là hiếu khách (bản dịch máy, chưa biên tập). hospitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: favorable to life and growth.
hospitable được dùng trong câu như thế nào?
The next day he went on his way, hoping to find some more hospitable place, and walking as before by the lady’s side. (Alfred John Church, The Faery Queen and Her Knights: Stories Retold from Edmund Spenser. Nguồn: Project Gutenberg #55765.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hospitable, mã đối chiếu EV-AC628576. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng