Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pupil

danh từB1
US/ˈpjupəl/
pupils

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

pupil nghĩa là học sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pupil là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a learner who is enrolled in an educational institution.

Các nét nghĩa của từ pupil

  1. 1

    danh từB1

    a learner who is enrolled in an educational institution

    một người học đang theo học tại một cơ sở giáo dụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa student · educatee

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • apt pupil252 lần trong kho sách

    • pupil teacher175 lần trong kho sách

    • favourite pupil157 lần trong kho sách

    • favorite pupil127 lần trong kho sách

    • promising pupil93 lần trong kho sách

    • former pupil276 lần trong kho sách

    • dilated pupil64 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the contractile aperture in the center of the iris of the eye

    khẩu độ co lại ở trung tâm mống mắt của mắtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a young person attending school (up through senior high school)

    một thanh niên đang đi học (đến hết trung học phổ thông)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa schoolchild · school-age child

Câu hỏi thường gặp về pupil

pupil nghĩa là gì?

pupil nghĩa là học sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). pupil là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a learner who is enrolled in an educational institution.

pupil dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ pupil có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

pupil được dùng trong câu như thế nào?

The group should gather information about the hobbies and interests of pupils in a grade once a semester for the following semester. («Assistant teacher course/Teachers' handbook/Parenting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62000 (bản sửa đổi 1817392).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pupil, mã đối chiếu EV-52040D1D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pupil” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pupil và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The group should gather information about the hobbies and interests of pupils in a grade once a semester for the following semester.

Nhóm nên thu thập thông tin về sở thích, sở thích của học sinh ở một lớp mỗi học kỳ một lần cho học kỳ sau.dịch máy, chưa biên tập

«Assistant teacher course/Teachers' handbook/Parenting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62000 (bản sửa đổi 1817392). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Amongst Hoffmann's pupils was a young girl of sixteen, Julia M----; this was his favourite pupil.
E. T. A. Hoffmann, Weird Tales, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #31439. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She stepped softly out into the corridor, just as the two pupils who had witnessed the encounter were coming upstairs.

Cô nhẹ nhàng bước ra hành lang, đúng lúc hai học sinh chứng kiến ​​cuộc chạm trán đang đi lên lầu.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, The Queen's Scarlet The Adventures and Misadventures of Sir Richard Frayne. Nguồn: Project Gutenberg #24813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The master regarded his pupil with a look of solemn reproach.
Mór Jókai, The Day of Wrath. Nguồn: Project Gutenberg #23608. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
No, fair lady, I see too much of your puissance, to trust my noble pupil in your presence.
Jane West, The loyalists. Nguồn: Project Gutenberg #19458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
During the earlier days he attempted to give the lad some lessons when he returned home in the evening, but Quenu was an unwilling pupil.
Émile Zola, The Fat and the Thin. Nguồn: Project Gutenberg #5744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“And she has for a sweetheart a pupil of mine, the boy I had the quarrel with.”

“Và cô ấy có một người yêu là học trò của tôi, cậu bé mà tôi đã cãi nhau.”dịch máy, chưa biên tập

José Rizal, The Reign of Greed. Nguồn: Project Gutenberg #10676. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Accordingly, I opened my school about the middle of June, with twenty-five pupils.

Theo đó, tôi mở trường vào khoảng giữa tháng 6, với 25 học sinh.dịch máy, chưa biên tập

Harriet S. Caswell, The Path of Duty, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #18181. · Nguyên văn tiếng Anh
The pupils scuttle like rabbits when they see her coming, and cheer themselves hoarse every time she speaks.
George de Horne, Mrs. Vaizey, The Independence of Claire. Nguồn: Project Gutenberg #21098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I took a special interest in him, as he was my pupil; and I devoted a part of every day to teaching him.
William Henry Giles Kingston, A Yacht Voyage Round England. Nguồn: Project Gutenberg #25032. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I have pupils, and I am engrossed with the work in which I wish them to partake."
Gustav Freytag, The Lost Manuscript: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33857. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
'Take her away, Nancy, till she has done crying,' added she to the maid, who accordingly carried off her pupil.
Maria Edgeworth, The Parent's Assistant; Or, Stories for Children. Nguồn: Project Gutenberg #36132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB