divorced
tính từB1divorced nghĩa là đã ly hôn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
divorced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of someone whose marriage has been legally dissolved.
Các nét nghĩa của từ divorced
- 1
tính từB1
of someone whose marriage has been legally dissolved
của một người mà cuộc hôn nhân của họ đã bị giải thể hợp phápdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về divorced
divorced nghĩa là gì?
divorced nghĩa là đã ly hôn (bản dịch máy, chưa biên tập). divorced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of someone whose marriage has been legally dissolved.
divorced được dùng trong câu như thế nào?
Most were unhappy living on the mission compound, divorced from their home cultures, forced to wear uncomfortable clothing and speak a strange language. («Photography, Representation, and Memory», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/divorced, mã đối chiếu EV-18685FA3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng