granddaughter
danh từA2- granddaughters
granddaughter nghĩa là cháu gái (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
granddaughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a female grandchild.
Các nét nghĩa của từ granddaughter
- 1
danh từA2
a female grandchild
một cháu nữdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
tozer's granddaughter13 lần trong kho sách
granddaughter of didymus12 lần trong kho sách
didymus's granddaughter9 lần trong kho sách
maulevrier's granddaughter8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về granddaughter
granddaughter nghĩa là gì?
granddaughter nghĩa là cháu gái (bản dịch máy, chưa biên tập). granddaughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a female grandchild.
granddaughter được dùng trong câu như thế nào?
Due to her various adventures, Caddie became famous through the stories her granddaughter wrote about her, and later published into childrens books. («Menomonie, Wisconsin History/nani jean», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203722 (bản sửa đổi 1597149).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/granddaughter, mã đối chiếu EV-653B4165. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng