Câu tiếng Anh có từ “honor”
1.533 câu thật có từ honor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honor nghĩa là vinh dự. honor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tangible symbol signifying approval or distinction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honor
Danh sách câu dẫn chứng (145 câu)
If I could not save my honor, I might at least save my person.
Từ trong câu: honor, save, least, person
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was no longer from, “My dearest John;” it was from “My Honoured Husband.”
Từ trong câu: honor, long, dear, husband
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is when players have the chance to get good or bad 'honor'.
Từ trong câu: honor, player, chance, get, good, bad
«Red Dead Redemption», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=245294 (bản sửa đổi 10922967). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They said it should not honor a man who had done so many bad things.
Từ trong câu: honor, man, many, bad, thing
«Willis V. McCall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=881645 (bản sửa đổi 9688942). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“'Angel, I give you my word of honor that I will keep right on breathing.'
Từ trong câu: honor, breathe, angel, give, word, keep, right
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had he not given her his word of honor that he would die?
Từ trong câu: honor, given, give, word, die
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“We hold them in great honor; they go to the best dinner parties.”
Từ trong câu: honor, hold, great, go, best, dinner, party
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“On my honor, Marie, if you will say you love me, I will go away.”
Từ trong câu: honor, love, go, away
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I will honour Christmas in my heart, and try to keep it all the year.
Từ trong câu: honor, honour, heart, try, keep, year
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its name was later changed to honour the man who discovered it.
Từ trong câu: honor, name, late, change, man, discover
«Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27 (bản sửa đổi 11000321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the first city to be honored in such a way.
Từ trong câu: honor, first, city, way
«Quito», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33562 (bản sửa đổi 10810657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Stamps were created in places all over the world to honor her.
Từ trong câu: honor, stamp, create, place, world
«Félicette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1247930 (bản sửa đổi 10945741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Mr. Waldengarver,” said the man, “would be glad to have the honour.”
Từ trong câu: honor, glad, man, honour, mr
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you are working on this honor as a club, have each member present his findings.
Từ trong câu: honor, work, club, member, present, find
«Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Disaster Response - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209365 (bản sửa đổi 3250611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That little white light-house is called Leander in honor of him.
Từ trong câu: honor, white, little, light, house, call
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was also honored at many sports games in the city.
Từ trong câu: honor, many, sport, game, city
«Terry Fox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14423 (bản sửa đổi 10970649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Had you?” cried he, catching the same tone; “I honour you!”
Từ trong câu: honor, honour, cry, catch, tone
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"After all, what do I know about your honor?" said he.
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Very much to the honour of both,” was the handsome reply.
Từ trong câu: honor, handsome, honour, much, reply
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They thought the horse was a gift in their honour.
Từ trong câu: honor, gift, think, horse
«Trojan War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8126 (bản sửa đổi 10722868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She later changed it back in honor of her parents.
Từ trong câu: honor, late, change, back, parent
«Courteney Cox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23064 (bản sửa đổi 11003826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If he does not fight, he will lose his honour.
Từ trong câu: honor, fight, lose
«Pierre Corneille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140444 (bản sửa đổi 11010226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For a family of lawyers, this was a great honour.
Từ trong câu: honor, family, lawyer, great
«Pierre Corneille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140444 (bản sửa đổi 11010226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A celebration is held in honor of the brave men.
Từ trong câu: honor, celebration, brave, hold, man
«A Trip to the Moon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332433 (bản sửa đổi 10889708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He graduated with honors (very good grades) from high school.
Từ trong câu: honor, graduate, good, grade, high, school
«Sixto González», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=364285 (bản sửa đổi 10296568). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The two men accepted that their honour had been satisfied.
Từ trong câu: honor, satisfied, man, accept
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I have had the honor of telling you that I have only just stepped out of the train.”
Từ trong câu: honor, train, tell, step, out
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When carried in single file the flag of honor leads.
Từ trong câu: honor, carry, single, file, flag, lead
«Adventist Youth Honors Answer Book/Flag protocol», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121228 (bản sửa đổi 3250761). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I hope that you will honor me with a visit.
Từ trong câu: honor, hope, visit
«Noli Me Tangere/II: Crisostomo Ibarra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264531 (bản sửa đổi 4466520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“On my honour,” said the Voice, “I will kill you.”
Từ trong câu: honor, kill, honour, voice
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng honor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honor trong kho câu?
- Kho câu có 1.533 câu có từ honor hoặc các dạng của từ, trích từ 934 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 482 câu, rồi Bậc B2 với 286 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honor: Câu phủ định (234 câu), Quá khứ đơn (194 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (122 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.