Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

graduate

danh từ, động từA2
US/ˈɡɹædʒəwət/
graduated
graduates
graduating

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

graduate nghĩa là tốt nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

graduate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who has received a degree from a school (high school or college or university).

Các nét nghĩa của từ graduate

  1. 1

    danh từA2

    a person who has received a degree from a school (high school or college or university)

    một người đã nhận được bằng cấp từ một trường học (trung học hoặc cao đẳng hoặc đại học)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa alumnus · alumna · alum · grad

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • graduate from harvard79 lần trong kho sách

    • college graduate227 lần trong kho sách

    • graduate students270 lần trong kho sách

    • graduate at harvard53 lần trong kho sách

    • graduate from waseda38 lần trong kho sách

    • graduate of harvard50 lần trong kho sách

    • graduate from yale43 lần trong kho sách

    • graduate student149 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a measuring instrument for measuring fluid volume

    dụng cụ đo thể tích chất lỏngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từA2

    receive an academic degree upon completion of one's studies

    nhận được bằng cấp học thuật sau khi hoàn thành việc học của mìnhdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA2

    confer an academic degree upon

    trao bằng cấp học thuật chodịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA2

    make fine adjustments or divide into marked intervals for optimal measuring

    thực hiện các điều chỉnh tốt hoặc chia thành các khoảng thời gian được đánh dấu để đo tối ưudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa calibrate · fine-tune

Câu hỏi thường gặp về graduate

graduate nghĩa là gì?

graduate nghĩa là tốt nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). graduate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who has received a degree from a school (high school or college or university).

graduate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ graduate có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

graduate được dùng trong câu như thế nào?

Crucially, theory does not “graduate” into law; they play different roles—explanation vs. description. («Thinking Scientifically/Communicating Uncertainty», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324057 (bản sửa đổi 2787690).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/graduate, mã đối chiếu EV-D5F09D83. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “graduate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa graduate và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Crucially, theory does not “graduate” into law; they play different roles—explanation vs. description.
«Thinking Scientifically/Communicating Uncertainty», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324057 (bản sửa đổi 2787690). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Graduating with a degreee from colege doesn't guarantee one a job in their prefered profession.
«AP Language/Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85999 (bản sửa đổi 2010927). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After leaving the High School her father had for four years allowed her a private tutor (an impecunious graduate from the Harvard Theological School).

Sau khi rời trường Trung học, cha cô đã có bốn năm để cho cô làm gia sư riêng (một sinh viên tốt nghiệp không đủ tiền từ Trường Thần học Harvard).dịch máy, chưa biên tập

Frank Norris, The pit. Nguồn: Project Gutenberg #4382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He'll be graduated at sixteen, and at twenty he'll be practising law.

Anh ấy sẽ tốt nghiệp ở tuổi mười sáu và ở tuổi hai mươi anh ấy sẽ hành nghề luật.dịch máy, chưa biên tập

John Kendrick Bangs, Paste Jewels. Nguồn: Project Gutenberg #4930. · Nguyên văn tiếng Anh
At length Vandover graduated, and within three weeks of that event was on his way to Europe with his father.
Frank Norris, Vandover and the Brute. Nguồn: Project Gutenberg #14712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"That the College has not graduated two young men with more honour to herself and them in any two years of my Presidency, sir.

"Rằng trường Cao đẳng chưa đào tạo được hai chàng trai trẻ nào vinh dự hơn cho chính cô và họ trong hai năm làm Tổng thống của tôi, thưa ngài.dịch máy, chưa biên tập

Susan Warner, Hills of the Shatemuc. Nguồn: Project Gutenberg #16918. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"In the first place, you know, I graduated at the last commencement."
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Capitola's peril. Nguồn: Project Gutenberg #24337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Let Mr. graduate Chang take the post, and be relieved in nine years’ time.”
Songling Pu, Strange Stories from a Chinese Studio, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #43627. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"In one year, Frank, I will graduate and then,--then,--the great world lies before me!"
George Lippard, New York: Its Upper Ten and Lower Million. Nguồn: Project Gutenberg #57785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But I should be glad, so very glad to see him graduate.
Horatio, Jr. Alger, Tony, the Hero; Or, A Brave Boy's Adventures with a Tramp. Nguồn: Project Gutenberg #59904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Many liberal arts colleges teach only undergraduate students, but some also offer graduate programs that lead to a master's degree or doctoral degree.

Nhiều trường cao đẳng nghệ thuật tự do chỉ dạy sinh viên đại học, nhưng một số trường cũng cung cấp các chương trình sau đại học để lấy bằng thạc sĩ hoặc tiến sĩ.dịch máy, chưa biên tập

«Liberal arts college», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=774841 (bản sửa đổi 9306073). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Did he offer to lend you his class pin, or has it been so long since he graduated that he's left off wearing it?
Kate Douglas Smith Wiggin, Rebecca of Sunnybrook Farm. Nguồn: Project Gutenberg #498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US