lawyer
danh từA2- lawyers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
lawyer nghĩa là luật sư (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lawyer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional person authorized to practice law.
Các nét nghĩa của từ lawyer
- 1
danh từA2
a professional person authorized to practice law
một người chuyên nghiệp được ủy quyền hành nghề luậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa attorney
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
eminent lawyer198 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về lawyer
lawyer nghĩa là gì?
lawyer nghĩa là luật sư (bản dịch máy, chưa biên tập). lawyer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional person authorized to practice law.
lawyer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ lawyer có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
lawyer được dùng trong câu như thế nào?
A part of the letter was evidently written by a lawyer. (Thomas Nelson Page, Red Rock: A Chronicle of Reconstruction. Nguồn: Project Gutenberg #49648.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lawyer, mã đối chiếu EV-EBA842CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng