outshine
động từB2- outshined
- outshines
- outshining
outshine nghĩa là tỏa sáng hơn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
outshine là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shine brighter than.
Các nét nghĩa của từ outshine
- 1
động từB2
shine brighter than
tỏa sáng hơndịch máy, chưa biên tập
- 2
động từB2
attract more attention and praise than others
thu hút nhiều sự chú ý và khen ngợi hơn những người khácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về outshine
outshine nghĩa là gì?
outshine nghĩa là tỏa sáng hơn (bản dịch máy, chưa biên tập). outshine là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shine brighter than.
outshine được dùng trong câu như thế nào?
My pretty butterfly must be warmed after her drive; for of course she is to outshine all beauties at the ball to-night." (Mary Stewart Daggett, Mariposilla: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39709.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outshine, mã đối chiếu EV-4465CE65. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng