Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

outshine

động từB2
US/ˈaʊˌtʃaɪn/
outshined
outshines
outshining

outshine nghĩa là tỏa sáng hơn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

outshine là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shine brighter than.

Các nét nghĩa của từ outshine

  1. 1

    động từB2

    shine brighter than

    tỏa sáng hơndịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    động từB2

    attract more attention and praise than others

    thu hút nhiều sự chú ý và khen ngợi hơn những người khácdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về outshine

outshine nghĩa là gì?

outshine nghĩa là tỏa sáng hơn (bản dịch máy, chưa biên tập). outshine là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shine brighter than.

outshine được dùng trong câu như thế nào?

My pretty butterfly must be warmed after her drive; for of course she is to outshine all beauties at the ball to-night." (Mary Stewart Daggett, Mariposilla: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39709.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outshine, mã đối chiếu EV-4465CE65. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “outshine” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa outshine và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

My pretty butterfly must be warmed after her drive; for of course she is to outshine all beauties at the ball to-night."
Mary Stewart Daggett, Mariposilla: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So great was his soft and pathetic beauty, that artists selected his face as the model for "that Face which now outshines the cherubim."

Vẻ đẹp mềm mại và thảm hại của anh ấy tuyệt vời đến mức các nghệ sĩ đã chọn khuôn mặt của anh ấy làm hình mẫu cho "Khuôn mặt đó giờ đây đã vượt trội hơn các cherubim".dịch máy, chưa biên tập

Emily Sarah Holt, Under One Sceptre, or Mortimer's Mission: The Story of the Lord of the Marches. Nguồn: Project Gutenberg #44464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The lazy moon was up now and outshining the faithful stars.

Vầng trăng lười biếng giờ đã mọc và đang chiếu sáng những vì sao chung thủy.dịch máy, chưa biên tập

Nell Speed, The Carter Girls' Mysterious Neighbors. Nguồn: Project Gutenberg #40178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Not only would she outshine every woman there in beauty, but also in the management of her horse.
Gertrude Warden, The gray wolf's daughter. Nguồn: Project Gutenberg #73734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Some of those women are very pretty, too, and outshine more than one court-beauty that I have seen.

Một số phụ nữ trong số đó cũng rất xinh đẹp và tỏa sáng hơn nhiều vẻ đẹp cung đình mà tôi từng thấy.dịch máy, chưa biên tập

May Agnes Fleming, The Midnight Queen. Nguồn: Project Gutenberg #2950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You cannot imagine what a woman will do in order to get a new dress, in which to outshine her rival.
Emile Gaboriau, Caught in the Net. Nguồn: Project Gutenberg #2451. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Pray forgive me, Miss Tallant; you won’t cast me off for trying to outshine you this morning?
Joseph Hatton, The Tallants of Barton, vol. 2 (of 3) : A tale of fortune and finance. Nguồn: Project Gutenberg #70822. · Nguyên văn tiếng Anh
You will outshine Lucy, who will wear no jewels on her marriage day."
Ruth Lamb, Arthur Glyn. Nguồn: Project Gutenberg #71907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was requested to explain, and, with the fair ingenuousness which outshines innocence, she touched on the story of the glove.
George Meredith, Beauchamp's Career: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The tradesmen's wives outshine the women of the upper classes in the luxury of their toilette.
Max O'Rell, John Bull's Womankind (Les Filles de John Bull). Nguồn: Project Gutenberg #57512. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Her fancy still mingles with the crowd, and follows on, to her eye, outshining all the rest.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Lucretia: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She evidently intended to outshine the slender maidenly beauty of the young girl.
Paul Heyse, The Dead Lake, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #33916. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB