Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deep”

2.540 câu thật có từ deep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deep nghĩa là sâu (từ bề mặt xuống đáy hoặc từ ngoài vào trong); sâu sắc, trầm ấm. deep là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: extending far down from the top or surface, or far inward from an outer edge; profound or intense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deep

Danh sách câu dẫn chứng (2.540 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng deep nằm ở trang từ điển: deep đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deep trong kho câu?
Kho câu có 2.540 câu có từ deep hoặc các dạng của từ, trích từ 1.481 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 817 câu, rồi Bậc B1 với 476 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.