despair
danh từB1- despairs
despair nghĩa là tuyệt vọng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
despair là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state in which all hope is lost or absent.
Các nét nghĩa của từ despair
- 1
danh từB1
a state in which all hope is lost or absent
một trạng thái trong đó tất cả hy vọng bị mất hoặc vắng mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa desperation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
utter despair713 lần trong kho sách
gesture of despair416 lần trong kho sách
depths of despair258 lần trong kho sách
agony of despair227 lần trong kho sách
cry of despair411 lần trong kho sách
giant despair200 lần trong kho sách
mute despair166 lần trong kho sách
blank despair182 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the feeling that everything is wrong and nothing will turn out well
cảm giác rằng mọi thứ đều không ổn và sẽ không có gì diễn ra tốt đẹpdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa hope
Câu hỏi thường gặp về despair
despair nghĩa là gì?
despair nghĩa là tuyệt vọng (bản dịch máy, chưa biên tập). despair là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state in which all hope is lost or absent.
despair được dùng trong câu như thế nào?
But one evening, after long study, they were both nonplused, and Walter fell from vexation into despair. (Bertha M. Clay, In love's hands. Nguồn: Project Gutenberg #74340.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/despair, mã đối chiếu EV-128982B4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng