rift
danh từC2- rifts
rift nghĩa là rạn nứt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rift là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a gap between cloud masses.
Các nét nghĩa của từ rift
- 1
danh từC2
a gap between cloud masses
khoảng cách giữa các đám mâydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
oculus rift16 lần trong kho sách
syn rift10 lần trong kho sách
rift sediments9 lần trong kho sách
jagged rift13 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a narrow fissure in rock
một vết nứt hẹp trong đádịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC2
a personal or social separation (as between opposing factions)
một sự tách biệt cá nhân hoặc xã hội (như giữa các phe phái đối lập)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rupture · breach · break · severance · falling out
Câu hỏi thường gặp về rift
rift nghĩa là gì?
rift nghĩa là rạn nứt (bản dịch máy, chưa biên tập). rift là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a gap between cloud masses.
rift được dùng trong câu như thế nào?
Toward morning I clambered grumblingly up the narrow, almost perpendicular sides of the rift that cut into the rocky watch-tower. (Rounsevelle Wildman, Tales of the Malayan Coast From Penang to the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27784.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rift, mã đối chiếu EV-851FE548. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng