instinct
danh từB2- instincts
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
instinct nghĩa là bản năng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
instinct là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: inborn pattern of behavior often responsive to specific stimuli.
Các nét nghĩa của từ instinct
- 1
danh từB2
inborn pattern of behavior often responsive to specific stimuli
kiểu hành vi bẩm sinh thường đáp ứng với các kích thích cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inherent aptitude
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
maternal instinct311 lần trong kho sách
unerring instinct260 lần trong kho sách
natural instinct832 lần trong kho sách
womanly instinct171 lần trong kho sách
feminine instinct187 lần trong kho sách
woman's instinct225 lần trong kho sách
instinct of self691 lần trong kho sách
subtle instinct119 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về instinct
instinct nghĩa là gì?
instinct nghĩa là bản năng (bản dịch máy, chưa biên tập). instinct là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: inborn pattern of behavior often responsive to specific stimuli.
instinct dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ instinct có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
instinct được dùng trong câu như thế nào?
“She has too much imagination and a hasty mind that runs away with her sometimes; but she has fine instincts,” he would say. (Mrs. Oliphant, May; vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #65631.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/instinct, mã đối chiếu EV-DB460BE5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng