Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

logical

tính từA2
US/ˈlɑdʒɪkəl/
logicals
Thuộc:Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

logical nghĩa là logic (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

logical là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of or reflecting the capability for correct and valid reasoning.

Các nét nghĩa của từ logical

  1. 1tính từ
    A2

    capable of or reflecting the capability for correct and valid reasoning

    →

    có khả năng hoặc phản ánh khả năng suy luận chính xác và hợp lệ(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩa:illogical
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    zo logical

    80 lần trong kho sách

    logical sequence

    138 lần trong kho sách

    logical deduction

    64 lần trong kho sách

    logical reasoning

    136 lần trong kho sách

    logical operators

    67 lần trong kho sách

    logical fallacy

    41 lần trong kho sách

    logical conclusion

    192 lần trong kho sách

    logical fallacies

    34 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A2

    based on known statements or events or conditions

    →

    dựa trên các tuyên bố hoặc sự kiện hoặc điều kiện đã biết(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:legitimate
  3. 3tính từ
    A2

    marked by an orderly, logical, and aesthetically consistent relation of parts

    →

    được đánh dấu bằng mối quan hệ có trật tự, hợp lý và nhất quán về mặt thẩm mỹ của các bộ phận(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:coherent · consistent · ordered

Câu hỏi thường gặp về logical

logical nghĩa là gì?

logical nghĩa là logic (bản dịch máy, chưa biên tập). logical là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of or reflecting the capability for correct and valid reasoning.

logical dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ logical có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

logical được dùng trong câu như thế nào?

Logical rules guarantee that we always move from one truth to another. («A User's Guide to Reason/Epistemology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479600 (bản sửa đổi 4608943).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/logical, mã đối chiếu EV-6F787343. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “logical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa logical và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Logical rules guarantee that we always move from one truth to another.
«A User's Guide to Reason/Epistemology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479600 (bản sửa đổi 4608943).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the darkness her mind began to work truly, so truly that she began at the first step of logical process: to study facts.

Trong bóng tối, tâm trí cô bắt đầu hoạt động thực sự, thực sự đến mức cô bắt đầu ở bước đầu tiên của quá trình logic: nghiên cứu các sự kiện.dịch máy, chưa biên tập

Bram Stoker, The Man. Nguồn: Project Gutenberg #2520.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Is it impossible for you to follow a logical train of ideas?

Bạn không thể theo kịp một chuỗi ý tưởng hợp lý?dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, Our Friend the Charlatan. Nguồn: Project Gutenberg #4304.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A Society based on the logical concrete of humane considerateness:--a Society prohibiting to Mrs. Burman her wielding of a life-long rod . . . .

Một Hiệp hội dựa trên nền tảng logic của sự quan tâm nhân đạo:--một Hiệp hội cấm bà Miến Điện sử dụng một cây gậy suốt đời. . . .dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB