likewise
trạng từB2Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
likewise nghĩa là tương tự như vậy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
likewise là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in like or similar manner.
Các nét nghĩa của từ likewise
- 1
trạng từB2
in like or similar manner
theo cách tương tự hoặc tương tựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa similarly
- 2
trạng từB2
in addition
ngoài radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa besides · too · also · as well
- 3
trạng từB2
equally
bằng nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alike
Câu hỏi thường gặp về likewise
likewise nghĩa là gì?
likewise nghĩa là tương tự như vậy (bản dịch máy, chưa biên tập). likewise là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in like or similar manner.
likewise dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ likewise có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
likewise được dùng trong câu như thế nào?
Likewise, Weber’s ideas can be seen very clearly in human resource management in that managers should make decisions based on policy rather than whim. («Administrative and Bureaucratic Management», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/likewise, mã đối chiếu EV-74C11F67. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng