unfashionable
tính từunfashionable nghĩa là lỗi thời.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
not in accord with or not following current fashion
→không phù hợp với hoặc không theo thời trang hiện tại
Đồng nghĩa:unstylishTrái nghĩa:fashionable
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa unfashionable và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
After all his works were finished, and when he hardly knew what great public improvement he should next attempt, Cradock received visitors, unexpected and unfashionable.Sau khi tất cả các công việc của anh ấy đã hoàn thành, và khi anh ấy hầu như không biết mình nên cố gắng cải thiện điều gì cho công chúng tiếp theo, Cradock đã tiếp đón những vị khách, bất ngờ và không hợp thời trang.
Aunt and I are unfashionable enough to be quite strong, and to go in for a stroll by moonlight."Dì và tôi đủ lỗi thời để trở nên khá mạnh mẽ và có thể đi dạo dưới ánh trăng."
This was a long time ago, before people in some parts of the world began to think it was unfashionable to have kings.Chuyện này đã xảy ra từ rất lâu rồi, trước khi người dân ở một số nơi trên thế giới bắt đầu nghĩ rằng việc có vua là không hợp thời.
"If it were not for you, Mrs. Carlos," he assured her, "the ocean would be quite unfashionable."Why, I was reading yesterday about a “country baronet,” and even a “well-meaning, unfashionable countess,” being looked down upon—positively laughed at—in England.He believed that in course of time the practice of duelling would become so unnecessary, even unfashionable, as to be practically obsolete."I can tell you," Fenton broke out, "your doctrine is furiously unfashionable.“Unfashionable or not,” he replied, with a shrug, “it is so I was born; it is so I live ever.Such was the force of Court example that it was now deemed unfashionable, almost disloyal, not to have seen Tom Thumb.Custom--though it has nothing to give him-is goading him with its advice; it tells him to abandon the unfashionable, unpolite scheme.I was too unfashionable for them, I expect, but I’ve found a home—yes, I’ve found a good home.”"Hush Marco, 't is quite unfashionable to swear by these old saints: the newest canonizations are always most in vogue.Câu hỏi thường gặp về unfashionable (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. unfashionable nghĩa là gì trong tiếng Việt?
unfashionable có nghĩa chính là: không phù hợp với hoặc không theo thời trang hiện tại. Định nghĩa tiếng Anh: "not in accord with or not following current fashion".
2. unfashionable thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
unfashionable là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của unfashionable theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), unfashionable được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ənˈfæʃənəbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. unfashionable thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ unfashionable được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của unfashionable gồm những dạng nào?
Từ unfashionable có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với unfashionable là gì?
Từ unfashionable thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. unfashionable có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: unstylish. Các từ trái nghĩa tương phản: fashionable. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến unfashionable?
Từ unfashionable xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với unfashionable đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "After all his works were finished, and when he hardly knew what great public improvement he should next attempt, Cradock received visitors, unexpected and unfashionable." (Dịch nghĩa: Sau khi tất cả các công việc của anh ấy đã hoàn thành, và khi anh ấy hầu như không biết mình nên cố gắng cải thiện điều gì cho công chúng tiếp theo, Cradock đã tiếp đón những vị khách, bất ngờ và không hợp thời trang.). Câu văn minh họa cách dùng unfashionable làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng unfashionable?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.