Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

specially

trạng từB1
US/ˈspɛʃəli/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

specially nghĩa là đặc biệt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

specially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a special manner.

Các nét nghĩa của từ specially

  1. 1

    trạng từB1

    in a special manner

    một cách đặc biệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa especially

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • specially designed298 lần trong kho sách

    • specially adapted158 lần trong kho sách

    • specially constructed101 lần trong kho sách

    • specially invited123 lần trong kho sách

    • specially fitted86 lần trong kho sách

    • specially trained75 lần trong kho sách

    • specially prepared205 lần trong kho sách

    • specially reserved67 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB1

    to a distinctly greater extent or degree than is common

    ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa particularly · peculiarly · especially

Câu hỏi thường gặp về specially

specially nghĩa là gì?

specially nghĩa là đặc biệt (bản dịch máy, chưa biên tập). specially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a special manner.

specially dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ specially có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

specially được dùng trong câu như thế nào?

It struck him specially now that she would be like Day to his spirit in continued intercourse. (George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/specially, mã đối chiếu EV-A6761255. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “specially” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa specially và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It struck him specially now that she would be like Day to his spirit in continued intercourse.

Bây giờ anh đặc biệt ấn tượng rằng cô sẽ giống như Day trong tâm hồn anh khi tiếp tục giao hợp.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nobody wished them any harm, and the few people they had specially befriended, naturally, thought well of them.
Humphry, Mrs. Ward, Robert Elsmere. Nguồn: Project Gutenberg #8737. · Nguyên văn tiếng Anh
Many went beyond sea to ask for foreign help, specially in the kindred lands of Denmark and Northern Germany.
Edward A. Freeman, William the Conqueror. Nguồn: Project Gutenberg #1066. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But as you are aware, gentlemen, there was nothing specially remarkable in Olga.

Nhưng như các vị đã biết, ở Olga không có gì đặc biệt đáng chú ý.dịch máy, chưa biên tập

Ivan Sergeevich Turgenev, The Jew and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #8696. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Side pins are specially made plastic, brass or steel split pins, or repurposed 'bobby pins'.
«Beekeeping/Foundation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183778 (bản sửa đổi 3225471). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Alister rose and went: there was to him something specially sacred in the communion of his mother and brother.

Alister đứng dậy và đi: đối với anh có điều gì đó đặc biệt thiêng liêng trong sự hiệp thông giữa mẹ và anh trai anh.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, What's Mine's Mine: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #5966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had been specially enjoined to be staunch in bringing his father to the point.
Anthony Trollope, Phineas Redux. Nguồn: Project Gutenberg #18640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"But the picture shows is great fun, 'specially when the boys take ye in," the other flung back.
I. T. Thurston, The Torch Bearer: A Camp Fire Girls' Story. Nguồn: Project Gutenberg #23987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The one referred to, in the title of this section, was specially interesting.
William Scoresby, Memorials of the Sea: My Father Being Records of the Adventurous Life of the Late William Scoresby, Esq. of Whitby. Nguồn: Project Gutenberg #35183. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"No; and that's a reason why it would be so specially nice to give her the pleasure of a valentine like yours."
Susan Coolidge, A Round Dozen. Nguồn: Project Gutenberg #35186. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Specially knowing that so pretty a wench as she is could get a better husband to-morrow an it liked her!" commented Alt Pikker drily.

“Đặc biệt biết rằng ngày mai một cô gái xinh đẹp như vậy có thể kiếm được một người chồng tốt hơn và nó thích cô ấy!” Alt Pikker nhận xét một cách khô khan.dịch máy, chưa biên tập

S. R. Crockett, Joan of the Sword Hand. Nguồn: Project Gutenberg #41803. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The two characteristics of King Richard which his uncle Gloucester specially detested and despised were his religious opinions, and his dislike to war and tumult.
Emily Sarah Holt, Under One Sceptre, or Mortimer's Mission: The Story of the Lord of the Marches. Nguồn: Project Gutenberg #44464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB