Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

route

danh từB2
US/ˈɹut/
routes

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

route nghĩa là tuyến đường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

route là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an established line of travel or access.

Các nét nghĩa của từ route

  1. 1

    danh từB2

    an established line of travel or access

    một tuyến du lịch hoặc truy cập đã được thiết lậpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa path · itinerary

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • en route2.323 lần trong kho sách

    • circuitous route717 lần trong kho sách

    • shortest route269 lần trong kho sách

    • overland route234 lần trong kho sách

    • direct route510 lần trong kho sách

    • trade route447 lần trong kho sách

    • bus route150 lần trong kho sách

    • shorter route143 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    an open way (generally public) for travel or transportation

    một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyểndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa road

Câu hỏi thường gặp về route

route nghĩa là gì?

route nghĩa là tuyến đường (bản dịch máy, chưa biên tập). route là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an established line of travel or access.

route dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ route có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

route được dùng trong câu như thế nào?

There are tram routes between suburbs, but they mostly serve Melbourne’s inner suburbs. («Transportation Planning Casebook/Melbourne Metro and Suburban Rail Loop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466715 (bản sửa đổi 4520752).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/route, mã đối chiếu EV-C9557808. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “route” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa route và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There are tram routes between suburbs, but they mostly serve Melbourne’s inner suburbs.
«Transportation Planning Casebook/Melbourne Metro and Suburban Rail Loop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466715 (bản sửa đổi 4520752). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Everyone enjoyed the trip, but on the outward journey the party became separated and delay occurred on account of the routes through Perth.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In winter the route was simply impracticable, and the communication was suspended until the return of dry weather.
Samuel Smiles, The Life of Thomas Telford, Civil Engineer With an Introductory History of Roads and Travelling in Great Britain. Nguồn: Project Gutenberg #939. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Simon, having taken up the cross, walked before Jesus, and the cortege pursued its route.
Eugène Sue, The Silver Cross; Or, The Carpenter of Nazareth. Nguồn: Project Gutenberg #32743. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Such risks are among the amenities of the great trade route from India into Central Asia!

Những rủi ro như vậy là một trong những tiện ích của tuyến đường thương mại lớn từ Ấn Độ đến Trung Á!dịch máy, chưa biên tập

Isabella L. Bird, Among the Tibetans. Nguồn: Project Gutenberg #41635. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Still, as we do not know what route we shall have to follow, or what obstacles may arise, build yourself a tent.
Gustave Aimard, The Indian Scout: A Story of the Aztec City. Nguồn: Project Gutenberg #44196. · Bản dịch tiếng Anh
"Look, moreover, at the path by which they have entered on their route."
Gustave Aimard, The Flying Horseman. Nguồn: Project Gutenberg #45403. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The general was en route to meet his wife who came up on the “Josephine.”
Robert Vaughn, Then and Now; or, Thirty-Six Years in the Rockies Personal Reminiscences of Some of the First Pioneers of the State of Montana. Nguồn: Project Gutenberg #47334. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I am sure your papa will be most interested: and we are not tied to any route: we should go wherever you pleased.”

Tôi chắc chắn rằng bố của bạn sẽ quan tâm nhất: và chúng tôi không bị ràng buộc vào bất kỳ tuyến đường nào: chúng tôi nên đi bất cứ nơi nào bạn muốn.dịch máy, chưa biên tập

William Black, A Princess of Thule. Nguồn: Project Gutenberg #49786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Never had the Vice, whose turn it was to survey the route, seen a more innocent-looking rapid.
Charles Ledyard Norton, Canoeing in Kanuckia Or, Haps and Mishaps Afloat and Ashore of the Statesman, the Editor, the Artist, and the Scribbler. Nguồn: Project Gutenberg #52338. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
He hastily retreated, and took a circuitous route intending to head off the deer.
Willis George Emerson, The Treasure of Hidden Valley. Nguồn: Project Gutenberg #52461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Climbers often descend by this route in bad weather when the Broad Stand appears to elude their anxious search.

Những người leo núi thường đi xuống tuyến đường này khi thời tiết xấu khi Broad Stand xuất hiện để trốn tránh cuộc tìm kiếm đầy lo lắng của họ.dịch máy, chưa biên tập

Owen Glynne Jones, Rock-climbing in the English Lake District Third Edition. Nguồn: Project Gutenberg #56043. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB