masterpiece
danh từB2- masterpieces
masterpiece nghĩa là kiệt tác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
masterpiece là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the most outstanding work of a creative artist or craftsman.
Các nét nghĩa của từ masterpiece
- 1
danh từB2
the most outstanding work of a creative artist or craftsman
tác phẩm nổi bật nhất của một nghệ sĩ hoặc thợ thủ công sáng tạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chef-d'oeuvre
- 2
danh từB2
an outstanding achievement
một thành tích nổi bậtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về masterpiece
masterpiece nghĩa là gì?
masterpiece nghĩa là kiệt tác (bản dịch máy, chưa biên tập). masterpiece là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the most outstanding work of a creative artist or craftsman.
masterpiece được dùng trong câu như thế nào?
It is a masterpiece for the world, and only those who are initiated in the most profound secrets of art can discover wherein it offends. (Honoré de Balzac, Honoré de Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #51820.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/masterpiece, mã đối chiếu EV-3A2B788C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng