rumination
danh từC2- ruminations
rumination nghĩa là sự suy ngẫm.
rumination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a calm, lengthy, intent consideration.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
a calm, lengthy, intent consideration
→một sự cân nhắc bình tĩnh, lâu dài và có chủ đích
Đồng nghĩa:contemplation · reflection · reflexion · musing · thoughtfulnessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1depressive rumination10 lần trong kho sách - 2danh từC2
(of ruminants) chewing (the cud)
→(của động vật nhai lại) nhai lại
- 3danh từC2
regurgitation of small amounts of food
→trào ngược một lượng nhỏ thức ăn
Câu hỏi thường gặp về rumination
rumination nghĩa là gì?
rumination nghĩa là sự suy ngẫm. rumination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a calm, lengthy, intent consideration.
rumination được dùng trong câu như thế nào?
These ruminations were interrupted by a call down stairs to see a learned bullfinch. (Fanny Burney, Camilla; or, A Picture of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #40619.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “rumination” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa rumination và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
These ruminations were interrupted by a call down stairs to see a learned bullfinch.Những suy ngẫm này bị gián đoạn bởi một cuộc gọi xuống cầu thang để xem một chú chim sẻ uyên bác.
Rumination is having thoughts about earlier events, failures, abuse or hardships.Tin đồn là có những suy nghĩ về những sự kiện, thất bại, lạm dụng hoặc khó khăn trước đó.
Elinor spoke to her no more; but her ruminations, though undisturbed by her companion, were by no means quiet, or silent.Furthermore, it has been demonstrated that mindfulness exercises lessen rumination and mind wandering, two behaviours that are closely linked to poorer well-being.Hơn nữa, người ta đã chứng minh rằng các bài tập chánh niệm làm giảm trầm ngâm và suy nghĩ lang thang, hai hành vi có liên quan chặt chẽ đến tình trạng sức khỏe kém hơn.