Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rumination

danh từC2
US/ˌɹumɪˈneɪʃən/
ruminations
Ý nghĩa trọng tâm

rumination nghĩa là sự suy ngẫm.

rumination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a calm, lengthy, intent consideration.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    a calm, lengthy, intent consideration

    →

    một sự cân nhắc bình tĩnh, lâu dài và có chủ đích

    Đồng nghĩa:contemplation · reflection · reflexion · musing · thoughtfulness
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    depressive rumination
    10 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C2

    (of ruminants) chewing (the cud)

    →

    (của động vật nhai lại) nhai lại

  3. 3danh từ
    C2

    regurgitation of small amounts of food

    →

    trào ngược một lượng nhỏ thức ăn

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về rumination

rumination nghĩa là gì?

rumination nghĩa là sự suy ngẫm. rumination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a calm, lengthy, intent consideration.

rumination được dùng trong câu như thế nào?

These ruminations were interrupted by a call down stairs to see a learned bullfinch. (Fanny Burney, Camilla; or, A Picture of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #40619.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rumination, mã đối chiếu EV-4F9846DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rumination” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rumination và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These ruminations were interrupted by a call down stairs to see a learned bullfinch.

Những suy ngẫm này bị gián đoạn bởi một cuộc gọi xuống cầu thang để xem một chú chim sẻ uyên bác.

Fanny Burney, Camilla; or, A Picture of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #40619.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Rumination is having thoughts about earlier events, failures, abuse or hardships.

Tin đồn là có những suy nghĩ về những sự kiện, thất bại, lạm dụng hoặc khó khăn trước đó.

«Rumination», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406036 (bản sửa đổi 10976869).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Elinor spoke to her no more; but her ruminations, though undisturbed by her companion, were by no means quiet, or silent.
Fanny Burney, The Wanderer; or, Female Difficulties (Volume 1 of 5). Nguồn: Project Gutenberg #37437.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Furthermore, it has been demonstrated that mindfulness exercises lessen rumination and mind wandering, two behaviours that are closely linked to poorer well-being.

Hơn nữa, người ta đã chứng minh rằng các bài tập chánh niệm làm giảm trầm ngâm và suy nghĩ lang thang, hai hành vi có liên quan chặt chẽ đến tình trạng sức khỏe kém hơn.

«Motivation and emotion/Book/2025/Cultivating joy through daily practices», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322778 (bản sửa đổi 2760760).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0