E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “behind”

1.798 câu thật có từ behind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: behind nghĩa là đằng sau. behind là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or to or toward the rear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ behind

Danh sách câu dẫn chứng (133 câu)

Từ hay đi cùng behind

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
left behind15.259 lần
close behind4.288 lần
behind the scenes2.192 lần
door behind5.207 lần
closed behind2.346 lần
leaving behind2.191 lần
remained behind2.069 lần
behind the counter1.415 lần
far behind3.671 lần
hidden behind1.441 lần
behind the curtain1.206 lần
standing behind1.737 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ behind

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ behind trong kho câu?
Kho câu có 1.798 câu có từ behind hoặc các dạng của từ, trích từ 1.508 tác phẩm và tài liệu. 52 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ behind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ behind gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 581 câu, rồi Bậc B1 với 352 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ behind?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ behind: Quá khứ đơn (305 câu), Câu phủ định (148 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (133 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.