Câu tiếng Anh có từ “behind”
1.798 câu thật có từ behind hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: behind nghĩa là đằng sau. behind là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or to or toward the rear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ behind
Danh sách câu dẫn chứng (59 câu)
The actor lives many lives on the stage and then leaves each life behind.
Từ trong câu: behind, actor, life, many, stage, leave
«Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I just wish people could see me, as I really am - behind my body.
Từ trong câu: behind, wish, people, see, really, body
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is the "why" behind why we do the things that we do.
«Motivation and emotion/Book/2019/Hate crime motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252871 (bản sửa đổi 2816308). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is a dark brown spot behind each side of the mouth.
Từ trong câu: behind, mouth, dark, brown, spot, side
«Silverstoneia dalyi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1114343 (bản sửa đổi 9606994). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Your right hand, the pencil and the paper are now behind you.
Từ trong câu: behind, paper, right, hand, pencil, now
«Introduction to Art/Drawing Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27073 (bản sửa đổi 4431006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So check your fire, and check your six (meaning behind you) too.
Từ trong câu: behind, check, fire, six, mean
«America's Army: Special Forces/Basic Tactics/Hints», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428435 (bản sửa đổi 3866069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The meaning behind the name is that they "have it all".
Từ trong câu: behind, mean, name
«Ive (group)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1088255 (bản sửa đổi 10854952). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As you move to the right, close the block behind you.
Từ trong câu: behind, move, right, close, block
«Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 101-120», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428899 (bản sửa đổi 3866160). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once he is killed, the door behind him will open.
Từ trong câu: behind, once, kill, door, open
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Spirit Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432832 (bản sửa đổi 3908874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The others did not want to leave him behind.
Từ trong câu: behind, other, want, leave
«Lawrence Oates», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=505071 (bản sửa đổi 10874173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He left behind by a wife and two daughters.
Từ trong câu: behind, wife, leave, daughter
«Reports of at least fourteen dead this week due to gun-related suicides in the United States», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=661122 (bản sửa đổi 4824890). · English Wikinews · CC BY 2.5
You will then get what is behind that door.
Từ trong câu: behind, get, door
«Puzzles/Decision puzzles/Monty Hall», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1544 (bản sửa đổi 3351268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Put one knee behind the other on each step.
Từ trong câu: behind, put, knee, step
«Swing Dancing/Jazz dance moves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97222 (bản sửa đổi 2608000). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Step out of the way and get behind it.
Từ trong câu: behind, step, out, way, get
«Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 121-140», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428900 (bản sửa đổi 3866161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Usually they are put on behind the back.
Từ trong câu: behind, usually, put, back
«Handcuffs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28457 (bản sửa đổi 10927456). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He left behind his wife and two daughters.
Từ trong câu: behind, leave, wife, daughter
«Bruno Pezzey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=932796 (bản sửa đổi 10719733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So they are very much behind the times.
Từ trong câu: behind, much, time
«Wikinews interviews Fred Karger, U.S. Republican Party presidential candidate», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=421067 (bản sửa đổi 4830149). · English Wikinews · CC BY 2.5
In the end, the matter was left behind.
Từ trong câu: behind, end, matter, leave
«Nature/Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=453969 (bản sửa đổi 4648607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were angry at them for leaving them behind and not coming to find them.
Từ trong câu: angry, behind, leave, come, find
«Pintupi Nine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=355781 (bản sửa đổi 9905939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Note the period '.' behind each line to show that the line is over.
Từ trong câu: period, behind, note, line, show
«Prolog/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13575 (bản sửa đổi 4644658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was a new stage and lots more room behind the stage.
Từ trong câu: stage, behind, new, lot, room
«La Scala», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74803 (bản sửa đổi 10913373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They will also have to play three games behind closed doors.
Từ trong câu: door, behind, play, game, close
«Scandal Appeals see Lazio and Fiorentine reinstated back into Serie A», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46038 (bản sửa đổi 3973335). · English Wikinews · CC BY 2.5
They fill in the hole behind them as they dig.
Từ trong câu: dig, behind, fill, hole
«Badger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=470531 (bản sửa đổi 10140764). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists have not gotten behind any one of these ideas.
Từ trong câu: scientist, behind, get, idea
«Wow! signal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=846516 (bản sửa đổi 10984269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, there is a green wall behind a man.
Từ trong câu: wall, behind, example, green, man
«Video editing software», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=917790 (bản sửa đổi 10846193). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A star behind our sun was seen before its time.
Từ trong câu: star, behind, sun, see, time
«Metaphysics (Alternate View)/Translation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74629 (bản sửa đổi 1823087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Behind her would be her young daughter on the sofa.
Từ trong câu: sofa, behind, young, daughter
Hester, Lady Stanhope, Travels of Lady Hester Stanhope, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72270. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Behind the reviews was an idea about painting.
Từ trong câu: paint, behind, review, idea
«Denis Diderot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294697 (bản sửa đổi 11010338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They will play one match behind closed doors.
Từ trong câu: door, behind, match, play, close
«Scandal Appeals see Lazio and Fiorentine reinstated back into Serie A», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46038 (bản sửa đổi 3973335). · English Wikinews · CC BY 2.5
But we never think of science behind it.
Từ trong câu: science, behind, never, think
«Student Projects/Chemistry in cooking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260556 (bản sửa đổi 2722223). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng behind
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| left behind | 15.259 lần |
| close behind | 4.288 lần |
| behind the scenes | 2.192 lần |
| door behind | 5.207 lần |
| closed behind | 2.346 lần |
| leaving behind | 2.191 lần |
| remained behind | 2.069 lần |
| behind the counter | 1.415 lần |
| far behind | 3.671 lần |
| hidden behind | 1.441 lần |
| behind the curtain | 1.206 lần |
| standing behind | 1.737 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ behind
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ behind trong kho câu?
- Kho câu có 1.798 câu có từ behind hoặc các dạng của từ, trích từ 1.508 tác phẩm và tài liệu. 52 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ behind xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ behind gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 581 câu, rồi Bậc B1 với 352 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ behind?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ behind: Quá khứ đơn (305 câu), Câu phủ định (148 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (133 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.