dig
danh từ, động từA1- digging
- digs
- dug
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
dig nghĩa là đào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dig là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the site of an archeological exploration.
Các nét nghĩa của từ dig
- 1
danh từA1
the site of an archeological exploration
địa điểm khám phá khảo cổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa excavation · archeological site
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dig a hole692 lần trong kho sách
dig holes273 lần trong kho sách
dig trenches147 lần trong kho sách
dig outs126 lần trong kho sách
dig a trench136 lần trong kho sách
dig wells142 lần trong kho sách
dig a grave426 lần trong kho sách
dig potatoes136 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an aggressive remark directed at a person like a missile and intended to have a telling effect
một nhận xét hung hăng hướng vào một người như một tên lửa và nhằm mục đích gây ấn tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shot · shaft · slam · barb · jibe · gibe
- 3
danh từA1
a small gouge (as in the cover of a book)
một vết khoét nhỏ (như trên bìa sách)dịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA1
turn up, loosen, or remove earth
bật lên, nới lỏng hoặc loại bỏ trái đấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa delve · cut into · turn over
- 5
động từA1
create by digging
tạo bằng cách đàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dig out
- 6
động từA1
work hard
làm việc chăm chỉdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa labor · labour · toil · fag · travail · grind
Câu hỏi thường gặp về dig
dig nghĩa là gì?
dig nghĩa là đào (bản dịch máy, chưa biên tập). dig là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the site of an archeological exploration.
dig dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dig có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dig được dùng trong câu như thế nào?
No, no; man who digs in the earth for metals mustn't lose heart." (George Manville Fenn, Sappers and Miners: The Flood beneath the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #21367.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dig, mã đối chiếu EV-028B8805. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng