closed
tính từclosed nghĩa là đóng cửa.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA1
not open or affording passage or access
→không mở hoặc cung cấp lối đi hoặc quyền truy cập
Trái nghĩa:open - 2tính từA1
(set theory) of an interval that contains both its endpoints
→(lý thuyết tập hợp) của một khoảng chứa cả hai điểm cuối của nó
Trái nghĩa:open - 3tính từA1
not open
→không mở
Đồng nghĩa:shut, unopen
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa closed và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Red Steve’s eyes were closed, and he seemed scarcely to breathe.The Kinsey Reports provided a never before researched view of what was actually happening behind closed doors.All the barriers were closed for several days, and the most drastic punishment was decreed for anyone sheltering the conspirators.She at once rose, entered the medium’s room, and closed the door behind her.Cast on the height of the head with a closed edge, so the cap can be sewed together in the end.Đúc theo chiều cao của đầu với một cạnh khép kín để cuối cùng chiếc mũ có thể được khâu lại với nhau.
But even he, when I last revisited the forest, had come to Barbizon for good, and closed the roll of Chaillyites.I have scarcely closed my eyes all night, and when Spernow came he found me hipped and down.“Impossible!” replied the engineer; “the valves are tightly closed; our furnaces are full up to the mouths.”For a quarter of an hour after the door had closed behind him, my father sat on gloomily smoking and muttering to himself.Conyers, ever mindful of others, sent the servants off to bed and closed the house.Conyer, luôn quan tâm đến người khác, đuổi người hầu đi ngủ và đóng cửa nhà.
Ellen knocked at the closed door of the bedroom, and was bidden by a composed but weary voice to come in.La Coque pushed the old man within and closed the door after them.Câu hỏi thường gặp về closed (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. closed nghĩa là gì trong tiếng Việt?
closed có nghĩa chính là: không mở hoặc cung cấp lối đi hoặc quyền truy cập. Định nghĩa tiếng Anh: "not open or affording passage or access".
2. closed thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
closed là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của closed theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), closed được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkloʊzd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. closed thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ closed được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của closed gồm những dạng nào?
Từ closed có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với closed là gì?
Từ closed thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. closed có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: shut, unopen. Các từ trái nghĩa tương phản: open. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến closed?
Từ closed xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với closed đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Red Steve’s eyes were closed, and he seemed scarcely to breathe.". Câu văn minh họa cách dùng closed làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng closed?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.