standing
danh từC2- standings
standing nghĩa là đứng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
standing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: social or financial or professional status or reputation.
Các nét nghĩa của từ standing
- 1
danh từC2
social or financial or professional status or reputation
địa vị hoặc danh tiếng xã hội hoặc tài chính hoặc nghề nghiệpdịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC2
an ordered listing of scores or results showing the relative positions of competitors (individuals or teams) in a sporting event
một danh sách theo thứ tự các điểm số hoặc kết quả cho thấy vị trí tương đối của các đối thủ (cá nhân hoặc đội) trong một sự kiện thể thaodịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC2
the act of assuming or maintaining an erect upright position
hành động giả định hoặc duy trì một tư thế thẳng đứngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về standing
standing nghĩa là gì?
standing nghĩa là đứng (bản dịch máy, chưa biên tập). standing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: social or financial or professional status or reputation.
standing được dùng trong câu như thế nào?
Meanwhile, the people interacting with the computer are barely visible, standing off to the side, some nearly out of the frame. («“Reading” Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/standing, mã đối chiếu EV-2DB96221. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng