Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

baggage

danh từB1
US/ˈbæɡədʒ/
baggages

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

baggage nghĩa là hành lý (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

baggage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cases used to carry belongings when traveling.

Các nét nghĩa của từ baggage

  1. 1

    danh từB1

    cases used to carry belongings when traveling

    vali dùng để đựng đồ đạc khi đi du lịchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa luggage

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • baggage wagons243 lần trong kho sách

    • baggage waggons119 lần trong kho sách

    • baggage mules139 lần trong kho sách

    • baggage car201 lần trong kho sách

    • baggage wagon125 lần trong kho sách

    • baggage train254 lần trong kho sách

    • baggage animals201 lần trong kho sách

    • baggage waggon46 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a worthless or immoral woman

    một người phụ nữ vô giá trị hoặc vô đạo đứcdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    the portable equipment and supplies of an army

    thiết bị di động và vật tư của quân độidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về baggage

baggage nghĩa là gì?

baggage nghĩa là hành lý (bản dịch máy, chưa biên tập). baggage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cases used to carry belongings when traveling.

baggage dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ baggage có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

baggage được dùng trong câu như thế nào?

Each division was followed by six ambulances, as a representative of its baggage-train. (William T. Sherman, Memoirs of General William T. Sherman: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2617.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/baggage, mã đối chiếu EV-DA2BC9D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “baggage” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa baggage và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Each division was followed by six ambulances, as a representative of its baggage-train.
William T. Sherman, Memoirs of General William T. Sherman: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2617. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
After four o'clock that afternoon he entered the store of Mr. Bayard, bag and baggage.

Sau bốn giờ chiều hôm đó, anh bước vào cửa hàng của ông Bayard, mang theo túi xách và hành lý.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Now or Never; Or, The Adventures of Bobby Bright: A Story for Young Folks. Nguồn: Project Gutenberg #14762. · Nguyên văn tiếng Anh
The King is fond enough of young men of talent, and Vandenesse came from the provinces with baggage nearly as light as yours.

Nhà vua rất yêu mến những chàng trai trẻ tài năng, và Vandennesse đến từ các tỉnh lẻ với hành lý gần như nhẹ nhàng như của bạn.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Lost Illusions. Nguồn: Project Gutenberg #13159. · Bản dịch tiếng Anh
The negro climbed onto the baggage and squatted there with his arms wrapped round his knees.

Người da đen trèo lên hành lý và ngồi xổm ở đó, hai tay ôm lấy đầu gối.dịch máy, chưa biên tập

Alphonse Daudet, Tartarin de Tarascon. Nguồn: Project Gutenberg #2375. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Now they are all crowded up in the valley--horse, foot, and baggage.

Bây giờ tất cả bọn họ đều tập trung đông đúc trong thung lũng - ngựa, chân và hành lý.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, The Bravest of the Brave: or, with Peterborough in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #7318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A Virginia, a baggage for your arms--and I, to have my hand kissed, and to yawn over dreary verses!

Một Virginia, hành trang cho vòng tay em - và anh, để được hôn tay và ngáp dài trước những vần thơ buồn thảm!dịch máy, chưa biên tập

Maurice Hewlett, The Fool Errant Being the Memoirs of Francis-Anthony Strelley, Esq., Citizen of Lucca. Nguồn: Project Gutenberg #5755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"She sits in her breeches--the unruliest baggage in Gloucestershire," cried Eldershawe, "and complains that fine ladies are not decent.
Frances Hodgson Burnett, His Grace of Osmonde Being the Portions of That Nobleman's Life Omitted in the Relation of His Lady's Story Presented to the World of Fashion under the Title of A Lady of Quality. Nguồn: Project Gutenberg #15651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Come, send on your people and baggage to the Hall, though where they will stow them all I don’t know, and walk with us.”
H. Rider Haggard, Fair Margaret. Nguồn: Project Gutenberg #9780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
About one o'clock the baggage and canoes had all come up, and we embarked on the waters of the Namakagun.
Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“Why do you fetch your baggage?” asked the captain presently, “you may want it to-night.”
H. Rider Haggard, Heart of the World. Nguồn: Project Gutenberg #65901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What an admirable inspiration that had been about their enforced departure, with bag and baggage--and with Aglae!
Lewis Wingfield, The Maid of Honour: A Tale of the Dark Days of France. Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #38854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Baggage-men and other camp followers swarmed about the barracks, searching for whatever their late inhabitants might have left behind them worth the finding.
C. F. van der Velde, Tales from the German. Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #32478. · Bản dịch tiếng Anh · en-US