juvenile
tính từ, danh từC1- juveniles
juvenile nghĩa là vị thành niên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
juvenile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characteristic of or appropriate for children or young people.
Các nét nghĩa của từ juvenile
- 1
tính từC1
of or relating to or characteristic of or appropriate for children or young people
thuộc, liên quan đến, có đặc điểm hoặc phù hợp với trẻ em hoặc thanh thiếu niêndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
juvenile offenders53 lần trong kho sách
juvenile delinquency33 lần trong kho sách
leslie's juvenile20 lần trong kho sách
juvenile publications30 lần trong kho sách
shepard's juvenile16 lần trong kho sách
juvenile detention25 lần trong kho sách
juvenile literature98 lần trong kho sách
juvenile depravity17 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
displaying or suggesting a lack of maturity
hiển thị hoặc gợi ý sự thiếu trưởng thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adolescent · jejune · puerile
- 3
danh từC1
a young person, not fully developed
một người trẻ, chưa phát triển đầy đủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa juvenile personTrái nghĩa adult
Câu hỏi thường gặp về juvenile
juvenile nghĩa là gì?
juvenile nghĩa là vị thành niên (bản dịch máy, chưa biên tập). juvenile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characteristic of or appropriate for children or young people.
juvenile được dùng trong câu như thế nào?
It is very easy for one who is any thing of an acute observer, to recognise juvenile pickpockets in the street. (George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 3/4. Nguồn: Project Gutenberg #52056.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/juvenile, mã đối chiếu EV-41AE4E0F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng