Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

technically

trạng từ
B2
US/ˈtɛknɪkəli/
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

technically nghĩa là về mặt kỹ thuật.

technically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with regard to technique.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B2

    with regard to technique

    →

    về mặt kỹ thuật

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    technically termed
    92 lần trong kho sách
    technically challenging
    20 lần trong kho sách
    technically feasible
    14 lần trong kho sách
    technically savvy
    7 lần trong kho sách
    technically illegal
    23 lần trong kho sách
    technically denominated
    8 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    B2

    with regard to technical skill and the technology available

    →

    liên quan đến kỹ năng kỹ thuật và công nghệ sẵn có

  3. 3trạng từ
    B2

    according to the exact meaning

    →

    theo đúng nghĩa

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa technically và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He then read a long, technically-expressed paper, the purport of which was the rejection of my plea.

Sau đó anh ta đọc một bài báo dài, diễn đạt một cách kỹ thuật, mục đích của nó là bác bỏ lời cầu xin của tôi.

Hugo, Victor, Hans of Iceland, Vol. 2 of 2; The Last Day of a Condemned
They generally output direct current, although an inverter is technically a switched-mode power supply.

Chúng thường tạo ra dòng điện một chiều, mặc dù về mặt kỹ thuật, biến tần là nguồn cung cấp điện ở chế độ chuyển mạch.

Wikimedia contributors, Basic Electrical Generation and Distribution
Technically speaking, they are properties of the implementation of the language.

Về mặt kỹ thuật, chúng là thuộc tính của việc triển khai ngôn ngữ.

Wikimedia contributors, Introduction to Programming/About Programming
These were all lawful weapons, and the men of the Opposition (technically called the Left) were within their rights in using them.
Twain, Mark, The Man That Corrupted Hadleyburg, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Technically, it does not appear that England had a right to complain of this double marriage as a breach of the Treaty of Utrecht.
Wilson, Robert, The Life and Times of Queen Victoria; vol. 1 of 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The technical term is arithmetic mean, and average technically refers only to a center location.
OpenStax, Measures of Center (Principles of Finance 2e)
The outer coat or membrane I then peeled off, cutting the remainder into strips, technically called staples.

Sau đó tôi bóc lớp vỏ hoặc màng bên ngoài, cắt phần còn lại thành dải, về mặt kỹ thuật gọi là ghim.

Wyss, Johann David, Swiss Family Robinson, Tiếng Anh (Anh - Anh)
King position is one of the most important things in chess (technically, it is the most important thing in chess).
Wikimedia contributors, Chess Strategy/The positions of the kings
This quite strongly suggests that even a witch as technically competent as Hermione cannot use the spell to create an identical copy.
Wikimedia contributors, Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Geminio
For our purposes, it does not technically matter whether or .
Wikimedia contributors, CLEP College Algebra/Absolute Value Equations
Portability is a technically difficult goal to achieve, and Java's success at that goal is a matter of some controversy.
Wikimedia contributors, Informatics Practices for Class XI (CBSE)/Programming fundamentals
Although the mantle is not liquid, it does flow: technically, it is a ductile solid, as explained in the article on physical properties of rocks.
Wikimedia contributors, Historical Geology/Structure of the Earth

Câu hỏi thường gặp về technically (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. technically nghĩa là gì trong tiếng Việt?

technically có nghĩa chính là: về mặt kỹ thuật. Định nghĩa tiếng Anh: "with regard to technique".

2. technically thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

technically là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của technically theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), technically được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɛknɪkəli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. technically thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ technically được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của technically gồm những dạng nào?

Từ technically có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với technically là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: technically termed, technically challenging, technically feasible, technically savvy, technically illegal.

7. technically có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến technically?

Từ technically xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với technically đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He then read a long, technically-expressed paper, the purport of which was the rejection of my plea." (Dịch nghĩa: Sau đó anh ta đọc một bài báo dài, diễn đạt một cách kỹ thuật, mục đích của nó là bác bỏ lời cầu xin của tôi.). Câu văn minh họa cách dùng technically làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng technically?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.