plummet
động từC1- plummeted
- plummeting
- plummets
plummet nghĩa là giảm mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
plummet là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: drop sharply.
Các nét nghĩa của từ plummet
- 1
động từC1
drop sharply
giảm mạnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plump
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
leaden plummet12 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về plummet
plummet nghĩa là gì?
plummet nghĩa là giảm mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). plummet là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: drop sharply.
plummet được dùng trong câu như thế nào?
Ultimately, possessing materialistic items plummets the satisfaction of life whilst providing a sense of gratification and status only for a limited time period. («Motivation and emotion/Book/2021/Materialism and psychological well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276144 (bản sửa đổi 2343173).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plummet, mã đối chiếu EV-D267B698. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng