oval
tính từB2- ovals
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
oval nghĩa là hình bầu dục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
oval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rounded like an egg.
Các nét nghĩa của từ oval
- 1
tính từB2
rounded like an egg
tròn như quả trứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa egg-shaped · elliptic · elliptical · oval-shaped · ovate · oviform
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
oval shaped208 lần trong kho sách
elongated oval32 lần trong kho sách
kennington oval24 lần trong kho sách
oval shape164 lần trong kho sách
oval frames30 lần trong kho sách
oval mirror54 lần trong kho sách
oval contour15 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về oval
oval nghĩa là gì?
oval nghĩa là hình bầu dục (bản dịch máy, chưa biên tập). oval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rounded like an egg.
oval dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ oval có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
oval được dùng trong câu như thế nào?
Her face was oval, and the lines of her cheek and chin perfect in their symmetry. (Anthony Trollope, The Mistletoe Bough. Nguồn: Project Gutenberg #3719.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/oval, mã đối chiếu EV-6A7CEBA4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng