Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hiker

danh từ
US/ˈhaɪkɚ/
hikers

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

hiker là một danh từ tiếng Anh.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a foot traveler.

Các nét nghĩa của từ hiker

  1. 1

    danh từ

    a foot traveler

    một du khách đi bộdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tramp · tramper

Câu hỏi thường gặp về hiker

hiker nghĩa là gì?

hiker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a foot traveler.

hiker dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ hiker có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

hiker được dùng trong câu như thế nào?

Hikers might be able to see songbirds flying around as well as raptors which are known for being "birds of prey." («Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Arizona Uplands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424776 (bản sửa đổi 4604174).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hiker, mã đối chiếu EV-A6379D5C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hiker” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hiker và các dạng của từ, từ 6 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Hikers might be able to see songbirds flying around as well as raptors which are known for being "birds of prey."

Những người đi bộ đường dài có thể nhìn thấy những loài chim biết hót bay xung quanh cũng như những loài chim ăn thịt được mệnh danh là "chim săn mồi".dịch máy, chưa biên tập

«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Arizona Uplands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424776 (bản sửa đổi 4604174). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A casual hiker making the same observation is less believable.

Một người đi bộ đường dài bình thường đưa ra quan sát tương tự thì ít đáng tin hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Portfolio: Why Facts Matter in Research Argumentation», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Camp looked very peaceful and homelike when the hikers returned.

Trại trông rất yên bình và thân thuộc như ở nhà khi những người đi bộ trở về.dịch máy, chưa biên tập

Nell Speed, The Carter Girls. Nguồn: Project Gutenberg #40177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Hiking is one of the most popular activities in the region, as there are numerous trails for hikers of all levels of experience.
«Troms og Finnmark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1000992 (bản sửa đổi 9861197). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thru-hikers attempt to hike the whole trail in one season.
«Appalachian Trail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772681 (bản sửa đổi 9798206). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is reported that a group of hikers entered a forbidden area of the Tanzhangxia Gorge along with a guide.
«Flash flooding kills fourteen hikers near Chongqing, China», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=129235 (bản sửa đổi 4818035). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Hikers (the people who do hiking) enjoy fresh air and the beauty of nature, and learn about the place.
«Hiking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16573 (bản sửa đổi 10050106). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hikers can get lost or suffer from injury, sickness, bad weather, or other dangers.
«Hiking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16573 (bản sửa đổi 10050106). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
According to reports, the hikers were warned that the Iranian border was close by and to be careful when hiking in the area.
«Three American hikers arrested in Iran», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130045 (bản sửa đổi 4827453). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Some trails are off-limits to everyone other than hikers, and few trails allow motorized vehicles.
«Trail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53358 (bản sửa đổi 9867593). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The bracelets are worn by survivalists, hikers, climbers, campers, or anyone who enjoys the outdoors.
«Survival kit/Paracord bracelet», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137179 (bản sửa đổi 2454960). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A good walking stick or pole helps hikers keep their balance while crossing streams or rocks.
«Walking stick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473486 (bản sửa đổi 9971953). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0