hut
danh từB1- huts
hut nghĩa là túp lều (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: temporary military shelter.
Các nét nghĩa của từ hut
- 1
danh từB1
temporary military shelter
nơi trú ẩn quân sự tạm thờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa army hut · field hut
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
log hut759 lần trong kho sách
mud hut277 lần trong kho sách
thatched hut178 lần trong kho sách
shepherd's hut148 lần trong kho sách
rude hut238 lần trong kho sách
wooden hut191 lần trong kho sách
hut built301 lần trong kho sách
fisherman's hut91 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
small crude shelter used as a dwelling
nơi trú ẩn thô sơ nhỏ được sử dụng làm nhà ởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hovel · hutch · shack · shanty
Câu hỏi thường gặp về hut
hut nghĩa là gì?
hut nghĩa là túp lều (bản dịch máy, chưa biên tập). hut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: temporary military shelter.
hut được dùng trong câu như thế nào?
At the same time a rush of gaunt curs, from the neighbourhood of the huts, howling and yelping, decided the situation. (Bertram Mitford, John Ames, Native Commissioner: A Romance of the Matabele Rising. Nguồn: Project Gutenberg #32926.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hut, mã đối chiếu EV-899BAB5A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng